University of Miami

Coral Gables, FL · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Miami
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ86.406 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế62.616 $
Ăn ở trong trường23.790 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế18.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1320 – 1480
ACT 25–75%30 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học12.913
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học75.328 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ37.244 $

Ngành đào tạo

124 ngành · 251 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19

  • Thống kê

    Cử nhân$65,603
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$18,460Thạc sĩ$40,435Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$23,887Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$21,259Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$15,352Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$58,892Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$51,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$50,674Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$48,570Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại dương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hoá học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Chứng chỉ ĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$41,372Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$78,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$57,413Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$65,006Chứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩ$63,136
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,746Thạc sĩ$60,833Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$60,602
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$60,274Tiến sĩ
  • Luật

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$59,299
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$50,340
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$47,164
  • Marketing

    Cử nhân$45,330
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ$43,504Chứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,726Thạc sĩ$21,947Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$29,295
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$15,142
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$14,459Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$40,082Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$39,049Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$37,655
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$35,769Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,587Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,000
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$30,568Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhân$29,138Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,028Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$24,581Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,860Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$92,295Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,623Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$67,830Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$57,755
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$47,378Thạc sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học hành vi

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Tiến sĩ

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$45,418Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$67,514Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân$56,640
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân

Dịch vụ3

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$25,996Thạc sĩ$45,525
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Thủy sản

    Thạc sĩ$38,562
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.