| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 86.406 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 62.616 $ |
| Ăn ở trong trường | 23.790 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 18.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1320 – 1480 |
| ACT 25–75% | 30 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.913 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 75.328 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 37.244 $ |
Ngành đào tạo
124 ngành · 251 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19
Thống kê
Cử nhân$65,603Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$18,460Thạc sĩ$40,435Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$23,887Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$21,259Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$15,352Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$58,892Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$51,220Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$50,674Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhân$48,570Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Thạc sĩKỹ thuật đại dương
Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânKỹ thuật hoá học
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Chứng chỉ ĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật17
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$41,372Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$78,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$57,413Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$65,006Chứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ$63,136Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,746Thạc sĩ$60,833Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$60,602Kinh tế quản lý
Cử nhân$60,274Tiến sĩLuật
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$59,299Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$50,340Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$47,164Marketing
Cử nhân$45,330Bất động sản
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn17
Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩ$43,504Chứng chỉ SĐHÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,726Thạc sĩ$21,947Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$29,295Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$15,142Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$14,459Thạc sĩLịch sử
Cử nhânTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$40,082Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$39,049Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$37,655Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$35,769Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$32,587Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$32,000Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$30,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhân$29,138Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,028Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$24,581Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHHành chính công
Cử nhânThạc sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,860Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$92,295Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,623Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$67,830Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$57,755Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát8
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$47,378Thạc sĩBảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học hành vi
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Tiến sĩ
Giáo dục6
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$45,418Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$67,514Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$56,640Khoa học thông tin
Chứng chỉ ĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$25,996Thạc sĩ$45,525An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Thủy sản
Thạc sĩ$38,562Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.