University of Michigan

Ann Arbor, MI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Michigan
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ76.274 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế60.946 $
Ăn ở trong trường15.328 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế15.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1360 – 1530
ACT 25–75%31 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học34.177
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm93.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học83.648 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.138 $

Ngành đào tạo

144 ngành · 363 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 77/144 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng29

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$84,934Thạc sĩ$123,561Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ$102,847
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$75,644Thạc sĩ$96,587Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$78,393Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$96,171Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$75,414Thạc sĩ$92,958Tiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ$91,194Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$67,815Thạc sĩ$90,479Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$75,199Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$73,854Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$65,294Thạc sĩ$69,925Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ$68,682Tiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$56,501Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ$54,129
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$49,154Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$41,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$39,533Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn25

  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$19,348Thạc sĩ$53,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$32,738Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$31,870Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$29,824Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,964Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$26,839Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$26,586Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,105
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân$21,743Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$21,629Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$20,068Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$20,815Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$20,297Thạc sĩ$16,637Tiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tiếng và văn học Hy Lạp hiện đại

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22

  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ$67,125Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$60,804Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$66,713Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$66,504Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$18,827Thạc sĩTiến sĩ$59,566
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$21,158Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,134Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$42,728Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$33,679Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$30,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,623Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$23,630Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân$19,258Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$19,248Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát18

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ$53,527Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$47,344Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$37,741Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$33,806
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$33,089
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩ$27,148Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học hệ thống Trái Đất

    Cử nhân
  • Khoa học khí hậu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và nhân học

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Cử nhân
  • Tương tác người - máy

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ$209,842Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ$185,139Tiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$118,208
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$64,548Thạc sĩ$88,396Tiến sĩ$89,398Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$78,687Chứng chỉ SĐH
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$78,398
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$73,895Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$60,006
  • Y tế công cộng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,799Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$46,330Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Tiến sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$44,429Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$62,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$62,024Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$45,761Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,306Chứng chỉ SĐH
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Thạc sĩ$42,572
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$40,625Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$30,126Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,003Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$21,259Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Tâm lý học khác

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Luật

    Bằng hành nghề$146,285
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$83,131Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$139,794Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Thạc sĩ$63,440
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$61,347
  • Bất động sản

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Giáo dục5

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$48,958Tiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$46,287Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,529
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$100,643Thạc sĩTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$82,297Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$71,304Thạc sĩ$60,266Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$23,494Thạc sĩ$55,566Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ1

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$36,559Thạc sĩ$41,624Tiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.