| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 76.274 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 60.946 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.328 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 15.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1360 – 1530 |
| ACT 25–75% | 31 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 34.177 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 93.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 83.648 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 13.138 $ |
Ngành đào tạo
144 ngành · 363 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 77/144 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng29
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$84,934Thạc sĩ$123,561Tiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩ$102,847Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$75,644Thạc sĩ$96,587Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$78,393Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$96,171Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$75,414Thạc sĩ$92,958Tiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩ$91,194Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$67,815Thạc sĩ$90,479Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$75,199Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$73,854Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$65,294Thạc sĩ$69,925Tiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ$68,682Tiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$56,501Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩ$54,129Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$49,154Tiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$41,147Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$39,533Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Thạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn25
Nghiên cứu khu vực
Cử nhân$19,348Thạc sĩ$53,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$32,738Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$31,870Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$29,824Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,964Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$26,839Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$26,586Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,105Ngôn ngữ và văn học German
Cử nhân$21,743Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$21,629Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$20,068Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$20,815Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$20,297Thạc sĩ$16,637Tiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh khác
Tiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiếng và văn học Hy Lạp hiện đại
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22
Tin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩ$67,125Chứng chỉ SĐHTiến sĩThống kê
Cử nhân$60,804Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$66,713Chứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhân$66,504Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$18,827Thạc sĩTiến sĩ$59,566Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$21,158Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,134Chứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhân$42,728Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$33,679Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$30,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,623Chứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$23,630Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhân$19,258Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$19,248Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHDi truyền học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩThực vật học
Cử nhânToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát18
Nghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ$53,527Tiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$47,344Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học nhận thức
Cử nhân$37,741Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$33,806Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$33,089Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩ$27,148Chứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tàng học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học hệ thống Trái Đất
Cử nhânKhoa học khí hậu
Chứng chỉ SĐHKhoa học và lý thuyết hệ thống
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và nhân học
Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩTriết học, chính trị và kinh tế
Cử nhânTương tác người - máy
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi16
Y tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ$209,842Chứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩ$185,139Tiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$118,208Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$64,548Thạc sĩ$88,396Tiến sĩ$89,398Bằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩ$78,687Chứng chỉ SĐHDược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$78,398Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$73,895Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$60,006Y tế công cộng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,799Chứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$46,330Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Tiến sĩXét nghiệm y học
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Phân tích chính sách công
Cử nhân$44,429Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$62,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$62,024Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$45,761Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,306Chứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Thạc sĩ$42,572Khoa học chính trị
Cử nhân$40,625Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$30,126Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,003Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$21,259Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Tiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânTâm lý học khác
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Luật
Bằng hành nghề$146,285Quản trị kinh doanh
Cử nhân$83,131Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$139,794Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Thạc sĩ$63,440Quản trị nhân lực
Cử nhân$61,347Bất động sản
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Tiến sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Giáo dục5
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$48,958Tiến sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$46,287Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,529Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$100,643Thạc sĩTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$82,297Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Cử nhân$71,304Thạc sĩ$60,266Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$23,494Thạc sĩ$55,566Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$36,559Thạc sĩ$41,624Tiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.