University of Minnesota

Minneapolis, MN · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Minnesota
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ52.218 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế38.362 $
Ăn ở trong trường13.856 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế79.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1300 – 1500
ACT 25–75%26 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học31.855
Tỉ lệ sinh viên quốc tế6.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm85.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học69.020 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.778 $

Ngành đào tạo

177 ngành · 443 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 106/177 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$74,091Thạc sĩ$120,330
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$52,608Thạc sĩ$84,971Tiến sĩBằng hành nghề
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,213Thạc sĩ$71,776Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,508Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,745Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,765Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,261
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$64,533Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$62,547
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,830Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$60,883Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$56,730Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$44,309Thạc sĩ$52,612
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$51,762
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$50,537
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,607Thạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$36,615Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,643
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$32,650Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,451Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$25,186Thạc sĩ$30,712Tiến sĩ$26,419
  • Lịch sử

    Cử nhân$30,668Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$30,608Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$29,883Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,573Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,889Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$20,951
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,313Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,468Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu Kinh Thánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ bản địa châu Mỹ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Hành chính công

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$83,234Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$56,210Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$50,320Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$50,156Tiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,969Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,170Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$38,534
  • Báo chí

    Cử nhân$38,410Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$36,359Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$35,727
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$34,392Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$32,755Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$32,098Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$31,291
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,804Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$25,331Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Xuất bản

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhânThạc sĩ$57,298Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$55,327Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$28,217Thạc sĩ$52,842Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$52,164Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$47,509Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$41,794Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$37,564Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,340Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$30,316Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$30,300Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$30,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$27,499Thạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$26,807Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Thạc sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi18

  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$124,702
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$64,283Thạc sĩ$65,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,422Bằng hành nghề
  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$97,739
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,474Thạc sĩ$75,286Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,666Thạc sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$65,455Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$59,252Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,839
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$54,096Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$29,804Thạc sĩ$49,903Tiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$41,065
  • Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nội trú nha khoa

    Chứng chỉ sau ĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ$122,255
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,473Thạc sĩ$117,587Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$92,199Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,223Thạc sĩ$76,489Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$68,050
  • Luật

    Bằng hành nghề$63,597
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$62,103Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,714Thạc sĩ$61,762
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$56,320
  • Marketing

    Cử nhân$55,784Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,056
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngành luật khác

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,236Thạc sĩ$46,688Tiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$46,205
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$42,584Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$39,187Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$33,990Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$29,431Thạc sĩTiến sĩ
  • Thủy sản

    Cử nhân$24,363
  • Khoa học đất

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Chương trình tổng quát12

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$36,991Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,365Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,722Thạc sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$32,818Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học địa chất môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và văn học so sánh

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩTiến sĩ

Giáo dục12

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,444Bằng hành nghề
  • Giáo dục khác

    Cử nhân$42,401Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,453Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$50,145Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,055Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,581Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,132Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,929Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,925Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$40,200
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Trợ giảng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Dịch vụ10

  • Dịch vụ tang lễ

    Cử nhân$51,139
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,695
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$36,815
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$34,575Thạc sĩTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$33,230Thạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$29,238Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhà ở và môi trường sống

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân$70,084
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$69,239Thạc sĩTiến sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,669
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.