| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 52.218 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 38.362 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.856 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 79.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1300 – 1500 |
| ACT 25–75% | 26 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 31.855 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 6.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 85.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 69.020 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.778 $ |
Ngành đào tạo
177 ngành · 443 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 106/177 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$74,091Thạc sĩ$120,330Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$52,608Thạc sĩ$84,971Tiến sĩBằng hành nghềKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,213Thạc sĩ$71,776Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,508Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$68,745Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,765Thạc sĩTiến sĩHoàn thiện và giám sát công trình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,261Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$64,533Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhân$62,547Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,830Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$60,883Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$56,730Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$44,309Thạc sĩ$52,612Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$51,762Kỹ thuật môi trường
Cử nhân$50,537Công nghệ nano
Chứng chỉ ĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩThiết kế môi trường
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn23
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,607Thạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$36,615Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,643Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$32,650Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,451Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$25,186Thạc sĩ$30,712Tiến sĩ$26,419Lịch sử
Cử nhân$30,668Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$30,608Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$29,883Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,573Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,889Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$20,951Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,313Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,468Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu Kinh Thánh
Cử nhânNgôn ngữ bản địa châu Mỹ
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩTôn giáo học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Hành chính công
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$83,234Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩ$56,210Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhân$50,320Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$50,156Tiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,969Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,170Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhân$38,534Báo chí
Cử nhân$38,410Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$36,359Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhân$35,727Tâm lý học đại cương
Cử nhân$34,392Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$32,755Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$32,098Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$31,291Xã hội học
Cử nhân$30,804Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$25,331Thạc sĩTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩXuất bản
Chứng chỉ ĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Sinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânThạc sĩ$57,298Tiến sĩVật lý
Cử nhân$55,327Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$28,217Thạc sĩ$52,842Tiến sĩToán học
Cử nhân$52,164Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhân$47,509Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$41,794Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$37,564Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,340Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,316Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$30,300Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$30,147Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$27,499Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$26,807Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Thạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi18
Nha khoa
Bằng hành nghề$124,702Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$64,283Thạc sĩ$65,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,422Bằng hành nghềDược học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$97,739Quản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,474Thạc sĩ$75,286Chứng chỉ SĐHTiến sĩXét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,666Thạc sĩDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$65,455Thạc sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$59,252Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$56,839Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$54,096Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$29,804Thạc sĩ$49,903Tiến sĩBằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$41,065Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNội trú nha khoa
Chứng chỉ sau ĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật17
Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩ$122,255Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,473Thạc sĩ$117,587Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$92,199Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,223Thạc sĩ$76,489Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$68,050Luật
Bằng hành nghề$63,597Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$62,103Chứng chỉ SĐHKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,714Thạc sĩ$61,762Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$56,320Marketing
Cử nhân$55,784Thạc sĩChứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,056Bảo hiểm
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgành luật khác
Tiến sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,236Thạc sĩ$46,688Tiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$46,205Khoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$42,584Thạc sĩTiến sĩLâm nghiệp
Cử nhân$39,187Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$33,990Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học cây trồng
Cử nhân$29,431Thạc sĩTiến sĩThủy sản
Cử nhân$24,363Khoa học đất
Thạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩTiến sĩThú y
Bằng hành nghề
Chương trình tổng quát12
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$36,991Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,365Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,722Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$32,818Thạc sĩTiến sĩBảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học địa chất môi trường
Cử nhânKhoa học nhận thức
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu văn hoá và văn học so sánh
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán học và khoa học máy tính
Thạc sĩTiến sĩTương tác người - máy
Thạc sĩTiến sĩ
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,444Bằng hành nghềGiáo dục khác
Cử nhân$42,401Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,453Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$50,145Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,055Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,581Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,132Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,929Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,925Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềGiáo dục học đại cương
Cử nhân$40,200Đo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTrợ giảng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Dịch vụ10
Dịch vụ tang lễ
Cử nhân$51,139May mặc và dệt may
Cử nhân$38,695Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$36,815Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$34,575Thạc sĩTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$33,230Thạc sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$29,238Thạc sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Chứng chỉ SĐHNhà ở và môi trường sống
Cử nhânChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ SĐHQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Phân tích hệ thống máy tính
Cử nhân$70,084Khoa học máy tính
Cử nhân$69,239Thạc sĩTiến sĩMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,669Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.