University of Missouri

Columbia, MO · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Missouri
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ49.756 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế36.056 $
Ăn ở trong trường13.700 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế78.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1150 – 1330
ACT 25–75%23 – 30
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học23.929
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm74.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học63.403 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ20.268 $

Ngành đào tạo

139 ngành · 325 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/139 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$60,213Chứng chỉ SĐH$58,771Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$35,358Thạc sĩTiến sĩ$52,502
  • Báo chí

    Cử nhân$37,418Thạc sĩ$47,912Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$41,353Chứng chỉ SĐH$44,875Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,765Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,081Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,343Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,759Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,782Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$26,486Thạc sĩTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Toán học

    Cử nhân$48,004Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,173Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân$33,394Tiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,544Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$24,117Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Tiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,979Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,057
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$42,527
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$34,933Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,766Thạc sĩ$19,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân$27,002Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,248Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$23,987
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật15

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,323Thạc sĩ$84,087Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ$58,806Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$56,382Chứng chỉ SĐH$57,236Tiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$51,692
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$38,633
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Bảo hiểm

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,951Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$93,333Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$89,866Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$78,340Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$62,812Tiến sĩ$62,888Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$40,916Chứng chỉ SĐH$56,519
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,194
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$55,017Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$52,965
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$34,419
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Cử nhân
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$48,867Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,353Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,179Thạc sĩ$44,089Tiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$37,618Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$29,725Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$28,239
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,992Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Chứng chỉ ĐH
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,907Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,579Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,396Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,895Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,571Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,964Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,251Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,541Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$70,511
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$38,846Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,749
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$48,350Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$41,170Thạc sĩ$43,793Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$40,242Thạc sĩ$39,943Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$33,520
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$38,284
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$35,038Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ8

  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$43,998Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhà ở và môi trường sống

    Cử nhân$43,809Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,521Thạc sĩ$41,059Chứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,512
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$34,388
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$25,832Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,420Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.