| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 48.614 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 35.112 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.502 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 62.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1060 – 1290 |
| ACT 25–75% | 19 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.024 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 56.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 53.037 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.071 $ |
Ngành đào tạo
73 ngành · 145 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 31/73 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Kinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,955Thạc sĩCông tác xã hội
Cử nhân$33,912Thạc sĩ$39,875Tội phạm học
Cử nhân$34,470Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,213Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$31,722Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,033Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$27,501Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHHành chính công
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ ĐHNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học khác
Chứng chỉ ĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Toán học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,610Thạc sĩHoá học
Cử nhân$44,244Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$42,918Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$34,686Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Chứng chỉ ĐHSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHThực vật học
Chứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn10
Lịch sử
Cử nhân$28,788Thạc sĩ$34,243Chứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$33,777Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,810Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$21,454Âm nhạc
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Giáo dục học đại cương
Cử nhân$29,599Tiến sĩ$64,601Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$38,844Chứng chỉ SĐH$48,304Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$46,324Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$32,631Thạc sĩ$42,783Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$40,063Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật8
Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,968Thạc sĩ$83,539Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$46,496Thạc sĩ$58,377Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$50,467Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Chứng chỉ SĐH$43,494Tiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThuế
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,025Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,659Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng4
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,288Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,661Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,713Kỹ thuật viên máy tính
Chứng chỉ ĐH
Sức khoẻ và phúc lợi4
Nhãn khoa - đo thị lực
Bằng hành nghề$88,537Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$56,247Thạc sĩ$87,517Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHY khoa
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.