University of Nebraska at Omaha

Omaha, NE · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Nebraska at Omaha
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ35.336 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế23.206 $
Ăn ở trong trường12.130 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế87.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%19 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học11.488
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm47.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học53.909 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.441 $

Ngành đào tạo

80 ngành · 166 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/80 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Hành chính công

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$55,051Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,585Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,403Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,715Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,111Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhân$37,747
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,214Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$36,248
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,197Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$31,127Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$43,879Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$72,600Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$62,526
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$61,060
  • Bất động sản

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Marketing

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,906Thạc sĩ$38,632Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$33,581Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$32,453Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$31,322
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,453Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhân$24,552Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Toán học

    Cử nhân$46,377Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$30,850
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,450Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Hoá học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$36,157
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,387Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$27,164Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Lịch sử và khoa học chính trị

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$56,045Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$78,638Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$66,650Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$75,564
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$31,326Thạc sĩ$52,186
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,791Thạc sĩ$49,614
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$49,233
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$40,533
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Dịch vụ5

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$38,835Thạc sĩ$48,682Tiến sĩ
  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$44,224
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,286
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$33,203Thạc sĩ$40,188Tiến sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng5

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$65,154
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,697
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Y tế công cộng

    Cử nhân$32,394
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Y học bổ sung và thay thế

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$36,699

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.