| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 42.704 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.584 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.120 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 87.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1098 – 1330 |
| ACT 25–75% | 22 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.178 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 67.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 56.887 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.747 $ |
Ngành đào tạo
126 ngành · 261 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/126 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21
Kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩ$97,570Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$76,040Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,969Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$64,186Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,572Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$63,299Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,403Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhân$52,844Tiến sĩKiến trúc
Cử nhân$33,306Thạc sĩBằng hành nghề$49,747Kiến trúc nội thất
Cử nhân$43,709Công nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên cơ khí
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên điện - điện tử
Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Tiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y18
Nông nghiệp đại cương
Cử nhân$48,793Thạc sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$45,313Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$44,371Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cao đẳngCử nhân$43,965Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳngCử nhân$37,501Chứng chỉ SĐHKhoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,644Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$29,641Thạc sĩTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Cao đẳng$28,034Chế biến nông sản và thực phẩm
Cử nhânChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânKhoa học đất
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên thú y
Cao đẳngCử nhânLâm nghiệp
Cử nhânNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThú y
Bằng hành nghề
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$29,858Thạc sĩTiến sĩ$50,754Âm nhạc
Cử nhân$17,118Thạc sĩ$42,200Tiến sĩ$37,718Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$30,166Lịch sử
Cử nhân$29,928Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,060Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,635Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật16
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$45,031Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$91,695Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$63,533Thạc sĩChứng chỉ SĐHLuật
Bằng hành nghề$58,761Kế toán
Cử nhân$45,708Thạc sĩ$55,030Kinh tế quản lý
Cử nhân$50,087Marketing
Cử nhân$46,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$46,376Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩ$41,626Tiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$34,226Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânNgành luật khác
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản lý xây dựng
Cử nhânQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Toán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$64,552Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,705Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,263Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Chứng chỉ SĐHThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Tiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ$61,124Kinh tế học
Cử nhân$44,084Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$31,283Thạc sĩ$43,997Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$39,532Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,220Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$28,913Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,200Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,999Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$25,360Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$28,606Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Tiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$47,592Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,888Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,574Thạc sĩ$51,839Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$46,252Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$37,687Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,258Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$39,306Đo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Dịch vụ6
Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$28,188Thạc sĩ$42,352Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩ$41,644Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$38,958May mặc và dệt may
Cử nhân$32,588Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$29,642Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$69,494Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên công nghệ truyền thông
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi3
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$45,309Tiến sĩBằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.