University of Nebraska–Lincoln

Lincoln, NE · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Nebraska–Lincoln
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ42.704 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.584 $
Ăn ở trong trường14.120 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế87.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1098 – 1330
ACT 25–75%22 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.178
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm67.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học56.887 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.747 $

Ngành đào tạo

126 ngành · 261 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/126 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21

  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$97,570Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$76,040
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,969Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$64,186
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,572Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$63,299Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,403Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhân$52,844Tiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$33,306Thạc sĩBằng hành nghề$49,747
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân$43,709
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Tiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y18

  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$48,793Thạc sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$45,313Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$44,371
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cao đẳngCử nhân$43,965Thạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳngCử nhân$37,501Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,644Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$29,641Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cao đẳng$28,034
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Cử nhân
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học đất

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳngCử nhân
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,858Thạc sĩTiến sĩ$50,754
  • Âm nhạc

    Cử nhân$17,118Thạc sĩ$42,200Tiến sĩ$37,718
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$30,166
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,928Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,060Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,635Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$45,031Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$91,695Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$63,533Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Luật

    Bằng hành nghề$58,761
  • Kế toán

    Cử nhân$45,708Thạc sĩ$55,030
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$50,087
  • Marketing

    Cử nhân$46,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,376Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ$41,626Tiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$34,226
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$64,552
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,705Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,263Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ$61,124
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,084Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$31,283Thạc sĩ$43,997Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,532Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,913Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,200Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,999Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$25,360Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$28,606
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$47,592Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,888
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,574Thạc sĩ$51,839Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$46,252Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$37,687Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,258Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,306
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ6

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$28,188Thạc sĩ$42,352Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩ$41,644
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$38,958
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$32,588Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$29,642Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$69,494Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên công nghệ truyền thông

    Tiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$45,309Tiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.