| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 40.039 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 27.411 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.628 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 96.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1010 – 1240 |
| ACT 25–75% | 18 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 24.622 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 50.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 55.037 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 10.359 $ |
Ngành đào tạo
118 ngành · 342 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 50/118 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kinh doanh, quản trị và luật17
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$36,656Thạc sĩ$86,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$39,615Thạc sĩ$76,060Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Tiến sĩBằng hành nghề$68,344Kế toán
Cử nhân$49,951Thạc sĩ$56,934Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$45,691Thạc sĩTiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$43,060Tiến sĩMarketing
Cử nhân$38,721Tiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhânTiến sĩBất động sản
Cử nhânTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânTiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânTiến sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý xây dựng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhânTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học
Cử nhân$41,964Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$39,765Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$21,244Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học đại cương
Cử nhânKỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânTiến sĩThực vật học
Cử nhânToán học và thống kê khác
Chứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Cử nhânTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,725Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$64,674Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$64,154Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$59,374Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânTiến sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn15
Âm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,326Thạc sĩ$33,760Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$41,137Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,852Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,183Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$29,759Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$27,214Tiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,437Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$23,693Thạc sĩTiến sĩMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,767Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$21,455Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14
Hành chính công
Cử nhân$41,658Thạc sĩ$59,271Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$38,843Thạc sĩ$46,949Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$42,891Thạc sĩTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$37,830Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$35,427Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,346Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$33,589Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,390Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$29,212Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Cử nhânThạc sĩ$64,298Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$44,021Thạc sĩ$53,019Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Cử nhânThạc sĩ$50,656Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$43,025Thạc sĩ$48,838Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Cử nhânThạc sĩ$40,463Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$31,846Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Chứng chỉ ĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$71,477Thạc sĩ$116,502Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềNha khoa
Tiến sĩBằng hành nghề$115,835Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ$81,563Bằng hành nghềQuản trị y tế
Cử nhân$35,837Thạc sĩ$73,087Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$66,229Tiến sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$55,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩY khoa
Tiến sĩBằng hành nghề
Chương trình tổng quát6
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$30,024Tiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$20,576Thạc sĩTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ ĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩSinh học người
Cử nhânTiến sĩ
Dịch vụ6
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$33,653Thạc sĩTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$26,952Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânTiến sĩNghệ thuật ẩm thực
Cử nhânTiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânTiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$54,877Thạc sĩTiến sĩXử lý dữ liệu
Cử nhân$52,631Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.