| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 42.216 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 27.720 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.496 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 73.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1060 – 1290 |
| ACT 25–75% | 19 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 15.599 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 61.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 60.614 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.927 $ |
Ngành đào tạo
103 ngành · 205 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/103 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Toán học
Cử nhân$47,684Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$41,235Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,742Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$27,639Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp
Chứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14
Công tác xã hội
Cử nhân$39,764Thạc sĩ$54,230Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$40,848Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân$34,411Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$33,582Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$30,545Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,592Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$28,084Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$26,795Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$24,710Địa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$63,402Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$61,629Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$61,173Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,369Thạc sĩ$60,203Tiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$59,975Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhân$50,888Thạc sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$41,775Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật luyện kim
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn13
Lịch sử
Cử nhân$33,079Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$32,703Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,469Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,328Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$18,785Thạc sĩ$24,803Tiến sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Tiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Giáo dục11
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩTiến sĩ$69,185Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$50,868Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$42,392Thạc sĩ$48,706Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$46,713Tư vấn học đường
Thạc sĩ$45,589Giáo dục khác
Cử nhân$41,882Chương trình và giảng dạy
Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩTrợ giảng
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$69,757Thạc sĩ$101,016Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$57,731Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$56,591Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$26,991Thạc sĩ$53,467Tiến sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$33,211Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật8
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$39,497Thạc sĩ$79,780Tiến sĩNgành luật khác
Thạc sĩ$75,296Tiến sĩKế toán
Cử nhân$51,930Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$44,195Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$41,458Marketing
Cử nhân$37,886Kinh tế quản lý
Cử nhân$36,889Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$35,816
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6
Lâm nghiệp
Cử nhân$33,598Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$32,714Thạc sĩTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$27,328Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cử nhân
Dịch vụ5
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,430Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát4
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$32,755Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$31,962Lão khoa học
Chứng chỉ ĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$47,782Thạc sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.