University of New Hampshire

Durham, NH · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of New Hampshire
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ53.994 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế39.852 $
Ăn ở trong trường14.142 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế88.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1090 – 1330
ACT 25–75%26 – 30
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học11.261
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm76.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học66.479 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ23.805 $

Ngành đào tạo

122 ngành · 227 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$43,279Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$35,977Thạc sĩ$37,852Tiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$37,487Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$36,342Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$30,475Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$27,373
  • Động vật học

    Cử nhân$24,682Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,424Thạc sĩ$47,840Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$46,813Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$42,689
  • Tội phạm học

    Cử nhân$38,438Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$36,851Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$32,967Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,958Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$29,914
  • Nhân học

    Cử nhân$24,525
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cao đẳng

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,957Thạc sĩ$78,895Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,027Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,492
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,870Thạc sĩ$65,711Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$56,939Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$54,857
  • Kỹ thuật đại dương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$37,697
  • Âm nhạc

    Cử nhân$30,901Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,077Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,011Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,221Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$26,477Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$22,719Chứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,733
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$66,297Thạc sĩ$73,921Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$61,585Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cao đẳngCử nhân$22,330Thạc sĩ$53,664
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$47,195Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y11

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$40,705
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,120Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cao đẳng$25,524Cử nhân$28,220Thạc sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$26,570
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$24,682
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳng
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳng
  • Lâm nghiệp

    Cao đẳngCử nhân
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,322Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$42,646
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$84,062Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$74,695Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$63,721
  • Luật

    Tiến sĩ$59,614
  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngCử nhân$50,849Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$45,038Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân$39,752
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$31,218Thạc sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$24,518Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$33,992Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$33,972Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,126Thạc sĩ
  • An ninh nội địa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Cao đẳng
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Thạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$68,602Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.