University of New Mexico

Albuquerque, NM · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of New Mexico
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ45.086 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.060 $
Ăn ở trong trường12.026 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế95.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển890 – 1170
ACT 25–75%19 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học17.244
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học44.792 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.489 $

Ngành đào tạo

117 ngành · 242 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$56,927Thạc sĩ$101,705
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$60,481Thạc sĩ$97,169
  • Kỹ thuật đại cương

    Cao đẳngTiến sĩ$85,930
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,148Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$55,370Thạc sĩ$61,897
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$54,348Thạc sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$32,262Thạc sĩ$46,411Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$43,821
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Gia công kim loại chính xác

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lắp đặt điện và truyền tải điện

    Chứng chỉ ĐH
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,260Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$27,770Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$24,975Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,310Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$22,860
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ$21,128Chứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,416Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cao đẳngCử nhân$18,295Thạc sĩ$20,131Tiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$20,078Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$19,879Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$19,169Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$117,174Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$49,483Thạc sĩ$99,791
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$59,598Cử nhân$71,723Thạc sĩ$99,409Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$64,309Tiến sĩ$72,455Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$63,848Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$63,847
  • Y khoa

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,991Bằng hành nghề
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,521Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$44,649Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cao đẳngCử nhân
  • Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Cao đẳng
  • Trị liệu cơ thể

    Chứng chỉ ĐH
  • Y học bổ sung và thay thế

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$52,190Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$48,417
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$36,819Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,991
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,251Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,067Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$27,677Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$26,770Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$21,972Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân

Giáo dục12

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,866Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ$45,287Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngCử nhân$33,445Thạc sĩ$43,923Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$30,884Thạc sĩ$42,035Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$33,226Thạc sĩ$41,959Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$36,867Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cao đẳngThạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$25,544Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$24,542
  • Toán học

    Cao đẳngCử nhân$24,432Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cao đẳng$19,802
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ8

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$31,091
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$25,598Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Chứng chỉ ĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân
  • Phòng cháy chữa cháy

    Cao đẳng
  • Thẩm mỹ và chăm sóc cá nhân

    Chứng chỉ ĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vận tải đường bộ

    Chứng chỉ ĐH

Chương trình tổng quát5

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$18,317Cử nhân$27,990
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$22,207
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cao đẳngCử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ$69,641
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$66,115Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cao đẳng
  • Xử lý dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật4

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳng$24,186Cử nhân$37,077Thạc sĩ$68,774Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Thạc sĩ$58,379
  • Luật

    Tiến sĩ$54,382Bằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.