| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 45.086 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 33.060 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.026 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 95.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 890 – 1170 |
| ACT 25–75% | 19 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 17.244 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 54.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 44.792 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.489 $ |
Ngành đào tạo
117 ngành · 242 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$56,927Thạc sĩ$101,705Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$60,481Thạc sĩ$97,169Kỹ thuật đại cương
Cao đẳngTiến sĩ$85,930Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$69,148Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$55,370Thạc sĩ$61,897Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$54,348Thạc sĩKiến trúc
Cử nhân$32,262Thạc sĩ$46,411Chứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$43,821Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cao đẳngChứng chỉ ĐHGia công kim loại chính xác
Cao đẳngChứng chỉ ĐHHoàn thiện và giám sát công trình
Cao đẳngChứng chỉ ĐHKhoa học kỹ thuật
Cử nhânKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳngKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳngKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cao đẳngKỹ thuật y sinh
Thạc sĩLắp đặt điện và truyền tải điện
Chứng chỉ ĐHLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn20
Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,260Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$27,770Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$24,975Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,310Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$22,860Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$21,128Chứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,416Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cao đẳngCử nhân$18,295Thạc sĩ$20,131Tiến sĩTriết học
Cử nhân$20,078Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$19,879Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$19,169Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi15
Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$117,174Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$49,483Thạc sĩ$99,791Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$59,598Cử nhân$71,723Thạc sĩ$99,409Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$64,309Tiến sĩ$72,455Bằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$63,848Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$63,847Y khoa
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,991Bằng hành nghềDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,521Thạc sĩXét nghiệm y học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$44,649Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cao đẳngCử nhânĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩQuản trị y tế
Cao đẳngTrị liệu cơ thể
Chứng chỉ ĐHY học bổ sung và thay thế
Chứng chỉ ĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$52,190Chứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$48,417Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$36,819Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$32,991Xã hội học
Cử nhân$30,251Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$29,067Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$27,677Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cao đẳngCử nhân$26,770Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$21,972Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,866Chứng chỉ SĐHTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ$45,287Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngCử nhân$33,445Thạc sĩ$43,923Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$30,884Thạc sĩ$42,035Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$33,226Thạc sĩ$41,959Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$36,867Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cao đẳngThạc sĩGiáo dục khác
Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Sinh học đại cương
Cử nhân$25,544Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$24,542Toán học
Cao đẳngCử nhân$24,432Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cao đẳng$19,802Hoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ8
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$31,091Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$25,598Thạc sĩTiến sĩNghệ thuật ẩm thực
Chứng chỉ ĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânPhòng cháy chữa cháy
Cao đẳngThẩm mỹ và chăm sóc cá nhân
Chứng chỉ ĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩVận tải đường bộ
Chứng chỉ ĐH
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$18,317Cử nhân$27,990Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$22,207Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cao đẳngCử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Quản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$69,641Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$66,115Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính
Chứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Cao đẳngXử lý dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật4
Quản trị kinh doanh
Cao đẳng$24,186Cử nhân$37,077Thạc sĩ$68,774Chứng chỉ SĐHKế toán
Thạc sĩ$58,379Luật
Tiến sĩ$54,382Bằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.