| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 55.007 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.203 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.804 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 15.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1390 – 1530 |
| ACT 25–75% | 28 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.752 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 72.200 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 11.655 $ |
Ngành đào tạo
90 ngành · 207 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/90 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Sinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩ$65,910Toán ứng dụng
Cử nhân$64,899Hoá học
Cử nhân$32,313Thạc sĩTiến sĩ$62,634Toán học
Cử nhân$47,767Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$43,015Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$28,241Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,522Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi17
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩ$168,979Chứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$116,248Quản trị y tế
Cử nhân$40,016Thạc sĩ$68,205Tiến sĩ$99,371Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,514Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$89,271Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$97,401Chẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,068Thạc sĩ$95,942Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$55,644Tiến sĩBằng hành nghề$72,574Y tế công cộng
Cử nhân$28,977Chứng chỉ sau ĐH$69,827Thạc sĩ$56,836Chứng chỉ SĐHTiến sĩDược học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$67,961Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$46,042Tiến sĩBằng hành nghề$62,681Y khoa
Bằng hành nghề$56,165Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,510Xét nghiệm y học
Cử nhân$52,169Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrị liệu vận động và thân - tâm
Thạc sĩTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,726Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,661Kinh tế học
Cử nhân$57,311Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$57,005Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$46,077Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Thạc sĩ$43,984Tiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$39,751Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$36,613Thạc sĩ$35,204Tiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$30,398Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,367Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,990Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,222Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhânKhảo cổ học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn13
Triết học
Cử nhân$36,042Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$33,146Thạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhân$29,606Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$29,499Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$28,703Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$28,175Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$27,479Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$25,909Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$25,813Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$22,368Thạc sĩ$19,401Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,322Thạc sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát8
Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩ$51,673Tiến sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhân$37,050Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$33,170Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học hành vi
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Thạc sĩ
Giáo dục7
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$45,090Tiến sĩ$71,669Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$59,509Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$45,402Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$33,646Thạc sĩ$38,970Chương trình và giảng dạy
Tiến sĩGiáo dục khác
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật6
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$74,938Thạc sĩ$135,965Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$71,557Kế toán
Thạc sĩ$61,091Quản trị nhân lực
Cử nhân$39,592Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$74,162Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$57,392Thạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ2
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$26,942Thạc sĩ$46,388Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2
Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$56,387Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$54,757Tiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$29,460Thạc sĩTiến sĩ
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Cư trú trong bang
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Xếp hạng trong lớp
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.