University of North Carolina at Chapel Hill

Chapel Hill, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of North Carolina at Chapel Hill
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ55.007 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế41.203 $
Ăn ở trong trường13.804 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế15.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1390 – 1530
ACT 25–75%28 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.752
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm91.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học72.200 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ11.655 $

Ngành đào tạo

90 ngành · 207 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/90 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ$65,910
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$64,899
  • Hoá học

    Cử nhân$32,313Thạc sĩTiến sĩ$62,634
  • Toán học

    Cử nhân$47,767Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$43,015Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$28,241Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,522Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi17

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ$168,979Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$116,248
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$40,016Thạc sĩ$68,205Tiến sĩ$99,371
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,514Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$89,271Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$97,401
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,068Thạc sĩ$95,942
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$55,644Tiến sĩBằng hành nghề$72,574
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$28,977Chứng chỉ sau ĐH$69,827Thạc sĩ$56,836Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$67,961
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$46,042Tiến sĩBằng hành nghề$62,681
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,165
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,510
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$52,169Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Trị liệu vận động và thân - tâm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,726Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,661
  • Kinh tế học

    Cử nhân$57,311Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$57,005
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$46,077Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$43,984Tiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$39,751Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$36,613Thạc sĩ$35,204Tiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$30,398Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,367Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,990Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$27,222Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn13

  • Triết học

    Cử nhân$36,042Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$33,146Thạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân$29,606Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$29,499Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,703Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$28,175Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$27,479Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,909Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$25,813Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,368Thạc sĩ$19,401Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,322Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩ$51,673Tiến sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân$37,050
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$33,170Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ

Giáo dục7

  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$45,090Tiến sĩ$71,669
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$59,509Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$45,402
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$33,646Thạc sĩ$38,970
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$74,938Thạc sĩ$135,965Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$71,557
  • Kế toán

    Thạc sĩ$61,091
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$39,592Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$74,162Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$57,392Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ2

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$26,942Thạc sĩ$46,388
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2

  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$56,387Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$54,757Tiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$29,460Thạc sĩTiến sĩ

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Cư trú trong bang
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Xếp hạng trong lớp

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.