University of North Carolina at Charlotte

Charlotte, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of North Carolina at Charlotte
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ36.950 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.492 $
Ăn ở trong trường14.458 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế79.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1140 – 1330
ACT 25–75%21 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học24.453
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.4%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm69.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.289 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.435 $

Ngành đào tạo

108 ngành · 206 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$90,994Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,160Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,768Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$63,303
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,234Thạc sĩ$61,022Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân$60,891
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$58,725
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$58,378Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$57,574
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$57,042
  • Kiến trúc

    Cử nhân$48,368Thạc sĩ$52,718
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Tôn giáo học

    Cử nhân$35,673Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$31,213Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,521
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$29,185Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân$28,830
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,138Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,699
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,567
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$25,075Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$24,034Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,016
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$48,045Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,742Thạc sĩ$41,152
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$35,230Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,203Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,626Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,919
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,551Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$26,491Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Tội phạm học

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân$43,921
  • Hoá học

    Cử nhân$40,731Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$38,406Thạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$29,615Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,310Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên khác

    Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$44,145Thạc sĩ$81,206Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$42,308Thạc sĩ$76,492Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Kế toán

    Cử nhân$42,769Thạc sĩ$61,273
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$52,433
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,175Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$42,157
  • Marketing

    Cử nhân$38,672
  • Bất động sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Tiến sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$52,098Chứng chỉ SĐH$60,158Tiến sĩ$75,257
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$38,276Thạc sĩChứng chỉ SĐH$43,644Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,801Thạc sĩ$42,842Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,059Chứng chỉ SĐH$34,670Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$40,130Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH$37,271
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ$88,922Tiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$24,331
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Tiến sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi6

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$59,850Thạc sĩ$99,028Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$56,466Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$56,007Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ$47,338
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$37,517Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$33,894Thạc sĩ$37,097Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$79,725Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,034Thạc sĩ$72,331Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,573Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$32,121
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,809
  • Phòng cháy chữa cháy

    Cử nhânThạc sĩ

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.