| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.950 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.492 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.458 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 79.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1140 – 1330 |
| ACT 25–75% | 21 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 24.453 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 69.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.289 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.435 $ |
Ngành đào tạo
108 ngành · 206 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$90,994Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,160Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,768Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$63,303Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,234Thạc sĩ$61,022Tiến sĩKỹ thuật viên xây dựng
Cử nhân$60,891Kỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$58,725Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$58,378Thạc sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$57,574Kỹ thuật hệ thống
Cử nhân$57,042Kiến trúc
Cử nhân$48,368Thạc sĩ$52,718Công nghệ kỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn18
Tôn giáo học
Cử nhân$35,673Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$31,213Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,521Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$29,185Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhân$28,830Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,138Thạc sĩChứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,699Múa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,567Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$25,075Thạc sĩTriết học
Cử nhân$24,034Thạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,016Âm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Hành chính công
Thạc sĩ$48,045Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$30,742Thạc sĩ$41,152Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$35,230Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$34,203Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$32,626Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$31,919Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,551Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$26,491Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Tiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩTội phạm học
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán học và thống kê khác
Cử nhân$43,921Hoá học
Cử nhân$40,731Thạc sĩToán học
Cử nhân$38,406Thạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$29,615Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,310Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ SĐHKhí tượng học
Cử nhânKhoa học tự nhiên khác
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật12
Kinh tế quản lý
Cử nhân$44,145Thạc sĩ$81,206Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Cử nhân$42,308Thạc sĩ$76,492Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKế toán
Cử nhân$42,769Thạc sĩ$61,273Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$52,433Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$46,175Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$42,157Marketing
Cử nhân$38,672Bất động sản
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Tiến sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$52,098Chứng chỉ SĐH$60,158Tiến sĩ$75,257Giáo dục đặc biệt
Cử nhân$38,276Thạc sĩChứng chỉ SĐH$43,644Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$36,801Thạc sĩ$42,842Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,059Chứng chỉ SĐH$34,670Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$40,130Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐH$37,271Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩ$88,922Tiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$24,331Khoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Thạc sĩLão khoa học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Tiến sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi6
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$59,850Thạc sĩ$99,028Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$56,466Thạc sĩChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$56,007Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩ$47,338Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$37,517Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhân$33,894Thạc sĩ$37,097Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩ$79,725Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,034Thạc sĩ$72,331Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,573Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$32,121Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,809Phòng cháy chữa cháy
Cử nhânThạc sĩ
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Cư trú trong bang
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
- Xếp hạng trong lớp
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.