University of North Carolina at Greensboro

Greensboro, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of North Carolina at Greensboro
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ34.700 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế24.012 $
Ăn ở trong trường10.688 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế88.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1150 – 1355
ACT 25–75%22 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học14.062
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm56.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học48.160 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ10.965 $

Ngành đào tạo

87 ngành · 199 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 45/87 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Âm nhạc

    Cử nhân$15,995Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$24,995Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$34,567
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$34,556Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,852Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$30,445
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,422Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$29,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,948Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,034Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$19,638Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân$17,778Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$35,592Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$31,393Thạc sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Tiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân

Giáo dục11

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$43,827Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$43,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,686Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,631Thạc sĩTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,483Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$36,610Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$47,294Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$32,380Thạc sĩ$42,498Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$40,617
  • Kinh tế học

    Cử nhân$33,326Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,919Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$29,563Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$25,877Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,782Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$24,191Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$15,518
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$36,895Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$60,720Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$42,001Thạc sĩ$57,593
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$39,797
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$29,869
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$29,672
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Tiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Marketing

    Cử nhân
  • Thuế

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$23,557Thạc sĩ$38,806Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$26,768Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,604Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$81,289Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$105,136Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$52,800Tiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$31,848Thạc sĩ$38,018Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$31,100
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Mạng máy tính và viễn thông

    Cử nhân$46,932Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$75,642Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$59,772Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Dịch vụ5

  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$31,726Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$30,631Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,389Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$26,789Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$24,215

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1

  • Kiến trúc nội thất

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.