| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 34.700 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 24.012 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.688 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 88.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1150 – 1355 |
| ACT 25–75% | 22 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 14.062 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 56.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 48.160 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 10.965 $ |
Ngành đào tạo
87 ngành · 199 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 45/87 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn16
Âm nhạc
Cử nhân$15,995Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$24,995Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$34,567Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,556Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,852Thạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ$30,445Lịch sử
Cử nhân$28,422Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$29,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,948Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$23,034Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$19,638Thạc sĩMúa
Cử nhân$17,778Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$35,592Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$31,393Thạc sĩDi truyền học
Thạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên đại cương
Chứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên khác
Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Chứng chỉ SĐHSinh học và khoa học y sinh khác
Tiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Tiến sĩVật lý
Cử nhân
Giáo dục11
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$43,827Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$43,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềTư vấn học đường
Thạc sĩ$39,686Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,631Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,483Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$36,610Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Tiến sĩGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Hành chính công
Thạc sĩ$47,294Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$32,380Thạc sĩ$42,498Tiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$40,617Kinh tế học
Cử nhân$33,326Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$29,919Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$29,563Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$25,877Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$24,782Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$24,191Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$15,518Khoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$36,895Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$60,720Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$42,001Thạc sĩ$57,593Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$39,797Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$29,869Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$29,672Hệ thống thông tin quản lý
Tiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMarketing
Cử nhânThuế
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát7
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$23,557Thạc sĩ$38,806Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$26,768Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi7
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,604Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$81,289Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$105,136Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$52,800Tiến sĩY tế công cộng
Cử nhân$31,848Thạc sĩ$38,018Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$31,100Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Mạng máy tính và viễn thông
Cử nhân$46,932Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$75,642Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$59,772Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Dịch vụ5
May mặc và dệt may
Cử nhân$31,726Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$30,631Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,389Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$26,789Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$24,215
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1
Kiến trúc nội thất
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.