University of North Dakota

Grand Forks, ND · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of North Dakota
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ26.960 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế15.570 $
Ăn ở trong trường11.390 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế76.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học9.981
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm60.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học63.552 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.551 $

Ngành đào tạo

109 ngành · 243 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 39/109 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,406Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Triết học và tôn giáo học đại cương

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$38,598Thạc sĩ$50,792
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$48,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$39,028
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,235Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$32,596Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,353Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13

  • Kỹ thuật dầu khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$84,111Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$76,521Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,166Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$62,457Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,317Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$53,289Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$108,048
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,752Thạc sĩ$102,600Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$38,640Thạc sĩ$56,684Tiến sĩ$67,089Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐH$56,641Cử nhân$59,202Thạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,103
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$53,941Tiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$37,354Thạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Giáo dục11

  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,803Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,631Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,438Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,390Thạc sĩ$45,015Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,770Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học

    Cử nhân$36,620Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$28,778
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,099Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,192Thạc sĩ$77,951
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,952
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$51,977
  • Kế toán

    Cử nhân$51,896Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$42,708
  • Marketing

    Cử nhân$41,105
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,197Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$56,206
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên công nghệ truyền thông

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Chương trình tổng quát6

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$37,483
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tương tác người - máy

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ6

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$47,772Thạc sĩ$80,363Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$41,528Tiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$37,657Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.