| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 32.343 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 21.149 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.194 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 72.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 980 – 1230 |
| ACT 25–75% | 19 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 34.341 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 60.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.010 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.649 $ |
Ngành đào tạo
108 ngành · 242 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 67/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$27,739Thạc sĩ$53,265Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,771Hành chính công
Thạc sĩ$52,180Tiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$43,474Chứng chỉ SĐH$48,868Kinh tế học
Cử nhân$41,660Thạc sĩChứng chỉ SĐHBáo chí
Cử nhân$31,877Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$31,596Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$31,523Xã hội học
Cử nhân$30,187Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$29,711Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,073Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$24,606Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$24,327Thạc sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhânĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật16
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$48,695Thạc sĩ$80,395Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$47,295Thạc sĩ$61,753Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$60,726Thạc sĩThuế
Thạc sĩ$60,194Bảo hiểm
Cử nhân$54,961Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$53,417Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$49,089Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$45,987Quản trị nhân lực
Cử nhân$44,164Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBất động sản
Cử nhân$43,823Marketing
Cử nhân$43,444Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$43,395Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$43,201Thạc sĩTiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$40,106Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$37,647Thạc sĩChứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn16
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$37,474Thạc sĩ$48,606Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,405Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$33,408Thạc sĩ$21,666Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$31,224Lịch sử
Cử nhân$32,469Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,586Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,197Thạc sĩ$28,614Triết học
Cử nhân$25,877Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,394Múa
Cử nhân$23,940Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,615Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$21,779Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,290Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,305Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$65,298Kỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$64,487Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$56,897Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc nội thất
Cử nhân$42,471Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$41,942Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,659Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$86,715Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$60,213Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$56,194Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ$44,291Tư vấn học đường
Thạc sĩ$37,699Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Toán học
Cử nhân$47,358Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$38,316Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$35,857Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$29,298Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThống kê
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi8
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$29,455Thạc sĩ$61,274Tiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,760Thạc sĩ$42,468Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Tiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhânY tế công cộng
Cử nhân
Chương trình tổng quát7
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$44,703Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,682Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$29,899Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học hành vi
Chứng chỉ SĐHLão khoa học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩ
Dịch vụ6
Vận tải hàng không
Cử nhân$48,490An ninh nội địa
Cử nhân$42,579Thạc sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$33,035Thạc sĩ$41,146Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$33,403Thạc sĩChứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$30,787Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,420Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$65,613Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$32,580Thạc sĩ$47,904Chứng chỉ SĐH$45,520Tiến sĩKỹ thuật viên công nghệ truyền thông
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩTiến sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
1.075
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.