University of North Texas

Denton, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of North Texas
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ32.343 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế21.149 $
Ăn ở trong trường11.194 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế72.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển980 – 1230
ACT 25–75%19 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học34.341
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm60.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.010 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.649 $

Ngành đào tạo

108 ngành · 242 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 67/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$27,739Thạc sĩ$53,265Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,771
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$52,180Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$43,474Chứng chỉ SĐH$48,868
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,660Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Cử nhân$31,877Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,596Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$31,523
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,187Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$29,711Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,073Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$24,606Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$24,327Thạc sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$48,695Thạc sĩ$80,395Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$47,295Thạc sĩ$61,753Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$60,726Thạc sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ$60,194
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$54,961
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$53,417Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$49,089Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$45,987
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$44,164Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân$43,823
  • Marketing

    Cử nhân$43,444
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$43,395
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$43,201Thạc sĩTiến sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$40,106
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$37,647Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$37,474Thạc sĩ$48,606Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$38,405Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$33,408Thạc sĩ$21,666Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$31,224
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,469Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,586Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,197Thạc sĩ$28,614
  • Triết học

    Cử nhân$25,877Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,394
  • Múa

    Cử nhân$23,940
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,615Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$21,779Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,290Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,305Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$65,298
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$64,487
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$56,897Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân$42,471Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$41,942Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,659Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$86,715
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$60,213Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$56,194Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$44,291
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$37,699Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Toán học

    Cử nhân$47,358Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$38,316Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$35,857Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,298Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$29,455Thạc sĩ$61,274Tiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,760Thạc sĩ$42,468Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Tiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$44,703Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,682Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$29,899Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ

Dịch vụ6

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$48,490
  • An ninh nội địa

    Cử nhân$42,579Thạc sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$33,035Thạc sĩ$41,146Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,403Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,787Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,420Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$65,613Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$32,580Thạc sĩ$47,904Chứng chỉ SĐH$45,520Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên công nghệ truyền thông

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Thạc sĩTiến sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.075

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.