University of Notre Dame

Notre Dame, IN · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Notre Dame
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ82.925 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế65.025 $
Ăn ở trong trường17.900 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế11.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1455 – 1560
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học8.818
Tỉ lệ sinh viên quốc tế6.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học99.980 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ26.780 $

Ngành đào tạo

77 ngành · 152 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 39/77 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$54,550Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$47,439Thạc sĩTiến sĩ
  • Thần học và mục vụ

    Cử nhân$20,151Thạc sĩ$43,183Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$41,882
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$39,143Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$37,909Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$23,992Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Celt

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Thạc sĩ
  • Triết học và tôn giáo học khác

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Khoa học kỹ thuật

    Thạc sĩ$88,113
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$77,263Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$75,696Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$73,118Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$72,690Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$68,525Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$67,169Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$58,141Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân$74,224Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Toán học

    Cử nhân$64,754Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$62,831
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$14,868Thạc sĩTiến sĩ$56,441
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$21,357
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ$50,139Tiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$40,806
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,497
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$124,439
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$120,074
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$84,618Thạc sĩBằng hành nghề$89,269
  • Luật

    Bằng hành nghề$87,638
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$74,178
  • Kế toán

    Cử nhân$66,502Thạc sĩBằng hành nghề$62,466
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$64,167Thạc sĩBằng hành nghề$64,374
  • Marketing

    Cử nhân$54,502Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin8

  • Kinh tế học

    Cử nhân$69,070Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$43,036Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$38,685Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,948Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Giáo dục3

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩBằng hành nghề$66,402
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩBằng hành nghề$46,225
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$80,593
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi1

  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$15,774

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.