| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 41.007 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 27.377 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.630 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 76.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1140 – 1330 |
| ACT 25–75% | 23 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 22.734 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.126 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.300 $ |
Ngành đào tạo
124 ngành · 281 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 64/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,700Thạc sĩ$82,210Tiến sĩKỹ thuật dầu khí
Cử nhân$78,626Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,458Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$68,265Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$65,700Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,386Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$64,837Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$53,365Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$51,626Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$46,284Khoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát triển bất động sản
Chứng chỉ ĐHThiết kế môi trường
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn21
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$44,165Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$34,313Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,824Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$23,185Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,492Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$19,755Tiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Cử nhân$51,971Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Cử nhânThạc sĩ$47,494Công tác xã hội
Cử nhân$29,129Thạc sĩ$46,654Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$41,881Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$38,327Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$38,091Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$35,229Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$33,877Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$31,482Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,286Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,100Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$25,859Thạc sĩTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi15
Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$112,154Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$58,724Thạc sĩBằng hành nghề$111,425Nha khoa
Bằng hành nghề$109,333Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,730Chứng chỉ sau ĐHTiến sĩBằng hành nghề$90,890Phục hồi chức năng và trị liệu
Bằng hành nghề$68,496Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$67,944Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânTiến sĩBằng hành nghề$60,027Y khoa
Bằng hành nghề$54,567Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$52,023Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$38,080Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Bằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânBằng hành nghề
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Toán học
Cử nhân$42,986Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhân$32,913Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$25,177Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$24,331Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$21,089Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$103,025Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$67,015Chứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Cử nhân$65,420Thạc sĩChứng chỉ SĐHLuật
Tiến sĩ$62,438Bằng hành nghềKế toán
Cử nhân$48,019Thạc sĩ$61,956Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$58,820Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,578Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,289Quản trị nhân lực
Cử nhân$41,533Thạc sĩ$48,272Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhân
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,774Thạc sĩ$61,250Khoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,464Thạc sĩ$52,036Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐH$40,484Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân$38,090Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩKhoa học tính toán
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,617Tiến sĩ$68,039Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,291Thạc sĩ$40,589Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$40,222Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$63,548Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHKhoa học thông tin
Cử nhânTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Dịch vụ3
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$48,204Chứng chỉ SĐHVận tải hàng không
Cử nhân$46,604Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,203
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$41,136Thạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.