| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 61.209 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 44.598 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.611 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 88.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1130 – 1360 |
| ACT 25–75% | 23 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.497 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 71.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 61.324 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.182 $ |
Ngành đào tạo
89 ngành · 203 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/89 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$36,661Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$29,205Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$27,374Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$26,311Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$25,030Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,834Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$23,607Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$23,606Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$23,102Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$21,873Chứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$17,495Thạc sĩ$18,516Chứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$18,179Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$28,414Thạc sĩTiến sĩ$57,325Kinh tế học
Cử nhân$40,966Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$36,861Thạc sĩHành chính công
Cử nhân$35,784Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$31,960Xã hội học
Cử nhân$30,903Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$30,229Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$29,211Thạc sĩTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$29,111Báo chí
Cử nhân$28,633Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,377Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát11
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$30,170Thạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$29,003Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Thạc sĩ$21,803Bảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Vật lý
Cử nhân$23,310Thạc sĩ$77,844Tiến sĩHoá học
Cử nhân$35,040Thạc sĩ$67,269Tiến sĩ$61,666Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,527Toán học
Cử nhân$29,516Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$27,003Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$26,862Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,938Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$22,653Di truyền học
Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhânToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Hệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩ$90,629Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$68,849Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$57,062Kế toán
Cử nhân$53,818Thạc sĩ$54,279Tiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$42,402Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTiến sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ SĐHMarketing
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghềTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng10
Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$53,446Kiến trúc
Cử nhân$47,136Thạc sĩ$53,133Tiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩ$49,262Tiến sĩHoá học kỹ thuật
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế môi trường
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý kỹ thuật
Thạc sĩ
Giáo dục7
Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$45,880Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$44,885Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhân$29,048Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Tiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi3
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,407Thạc sĩ$55,838Tiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩ$37,202Phục hồi chức năng và trị liệu
Tiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông1
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$49,287Thạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ1
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$23,540Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.