| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 87.860 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.686 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.174 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 5.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1510 – 1570 |
| ACT 25–75% | 34 – 36 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.650 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 12.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 96.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 111.371 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 28.699 $ |
Ngành đào tạo
136 ngành · 343 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 50/136 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn21
Triết học
Cử nhân$61,331Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềLịch sử
Cử nhân$50,380Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cao đẳngCử nhân$35,404Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,689Thạc sĩ$21,683Chứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânBằng hành nghềNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHVăn học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$34,472Thạc sĩ$80,259Tiến sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$45,778Tiến sĩ$76,791Hành chính công
Thạc sĩ$73,585Kinh tế học
Cử nhân$72,198Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhânThạc sĩ$50,778Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$50,120Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$49,929Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,246Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhân$46,426Xã hội học
Cử nhân$43,668Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhảo cổ học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânTiến sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNhân khẩu học
Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học khác
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18
Sinh thái và tiến hoá
Thạc sĩ$132,047Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$39,783Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềSinh học thần kinh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,738Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật17
Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$118,578Thạc sĩ$189,905Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$186,571Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,634Thạc sĩ$179,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânThạc sĩ$161,907Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$69,836Thạc sĩ$155,920Tiến sĩBất động sản
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$119,383Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$91,891Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$68,404Chứng chỉ SĐHTiến sĩBán hàng và bán lẻ
Cử nhânThạc sĩBảo hiểm
Cử nhânChứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKế toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$78,166Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$72,773Thạc sĩ$65,323Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,484Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$62,060Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$61,582Chứng chỉ SĐHKiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$60,546Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,897Chứng chỉ SĐHCông nghệ nano
Thạc sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát13
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$162,528Chứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Cử nhân$60,724Khoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,473Chứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học hành vi
Thạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu quan hệ người - động vật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân văn số
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi13
Y tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ$177,203Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$169,238Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐH$129,916Cử nhân$68,279Thạc sĩ$104,649Chứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa
Tiến sĩ$71,965Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$61,038Y tế công cộng
Thạc sĩ$56,228Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhân$39,242Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNha khoa sau đại học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,045Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$136,089Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$60,196Tiến sĩ$75,760Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$55,461Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$55,164Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ$53,465Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$50,497Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục khác
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$127,623Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$102,195Thạc sĩ$117,143Tiến sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩThú y
Bằng hành nghề
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
448
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
$80,607
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.