University of Pennsylvania

Philadelphia, PA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Pennsylvania
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ87.860 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế68.686 $
Ăn ở trong trường19.174 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế5.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1510 – 1570
ACT 25–75%34 – 36
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.650
Tỉ lệ sinh viên quốc tế12.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm96.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học111.371 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ28.699 $

Ngành đào tạo

136 ngành · 343 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 50/136 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn21

  • Triết học

    Cử nhân$61,331Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Lịch sử

    Cử nhân$50,380Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cao đẳngCử nhân$35,404Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,689Thạc sĩ$21,683Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânBằng hành nghề
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Văn học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$34,472Thạc sĩ$80,259Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$45,778Tiến sĩ$76,791
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$73,585
  • Kinh tế học

    Cử nhân$72,198Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhânThạc sĩ$50,778Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$50,120Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$49,929Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,246Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$46,426
  • Xã hội học

    Cử nhân$43,668Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khảo cổ học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nhân khẩu học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học khác

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩ$132,047Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$39,783Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Sinh học thần kinh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,738Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$118,578Thạc sĩ$189,905Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$186,571
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,634Thạc sĩ$179,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânThạc sĩ$161,907Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$69,836Thạc sĩ$155,920Tiến sĩ
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$119,383Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$91,891Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$68,404Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Bảo hiểm

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$78,166Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$72,773Thạc sĩ$65,323Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,484Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$62,060Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$61,582Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$60,546Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,897Chứng chỉ SĐH
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát13

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$162,528Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$60,724
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,473Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học hành vi

    Thạc sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu quan hệ người - động vật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ$177,203Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$169,238Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐH$129,916Cử nhân$68,279Thạc sĩ$104,649Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa

    Tiến sĩ$71,965Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$61,038
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$56,228
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$39,242Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nha khoa sau đại học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,045Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$136,089
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$60,196Tiến sĩ$75,760
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$55,461Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$55,164
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ$53,465
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$50,497Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$127,623Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$102,195Thạc sĩ$117,143Tiến sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

448

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$80,607

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.