University of Pittsburgh

Pittsburgh, PA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Pittsburgh
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ55.050 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế41.430 $
Ăn ở trong trường13.620 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế58.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1280 – 1460
ACT 25–75%29 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.370
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm85.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học66.125 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ30.434 $

Ngành đào tạo

156 ngành · 422 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/156 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,448Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$55,976Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,025Bằng hành nghề
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,419Thạc sĩ$86,120Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$70,983Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,813Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,207Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$65,110
  • Kỹ thuật xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,469Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân$57,999
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$57,074
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Cao đẳngCử nhân
  • Kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật dầu khí

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật luyện kim

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khai khoáng và dầu khí

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cao đẳngCử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,776Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,174Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,727Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,234Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,426Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Văn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,135
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$20,389Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩBằng hành nghề$58,158
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề$49,080
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$43,567
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,725Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$42,940
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,278Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$31,952Thạc sĩ$35,881Tiến sĩBằng hành nghề
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,812
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$32,131
  • Tâm lý học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$29,749Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$27,824Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$27,341Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học xã hội khác

    Cao đẳngCử nhân$27,153
  • Nhân học

    Cử nhân$25,236Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$24,887
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Hoá học

    Cử nhân$38,451Thạc sĩTiến sĩ$50,985
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$50,312Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$48,433
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$25,826Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$40,632
  • Toán học

    Cử nhân$39,105Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$35,586Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$30,264Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,508Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$23,063Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi18

  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ$191,732Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$51,635Cử nhân$59,973Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$123,211
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$40,496Thạc sĩ$97,381
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$91,548
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$73,006
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,406Thạc sĩ$43,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$63,328
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,630
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$20,000Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$56,923
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$46,531Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$55,926
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$53,501
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳng$46,493Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,693
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ$45,555
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,638Thạc sĩBằng hành nghề
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng$32,644
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Bằng hành nghề
  • Nha khoa sau đại học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật15

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,580Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$88,815
  • Luật

    Bằng hành nghề$57,068
  • Kế toán

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$51,316Thạc sĩ$55,129Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$54,370Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,572
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,270Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$46,511Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$45,876Thạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$38,925
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân

Chương trình tổng quát13

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$36,904Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cao đẳngCử nhân$28,816
  • Bảo tàng học

    Cử nhân
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học hành vi

    Tiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$96,516Bằng hành nghề$40,314
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ sau ĐH$41,019Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,668Bằng hành nghề$46,287
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$26,481Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,132Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$30,291Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩBằng hành nghề
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$47,939Thạc sĩ$77,499Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$67,837Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$40,396Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ3

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$31,986
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,273
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Racial/ethnic status
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Thư giới thiệu
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.