| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 55.050 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.430 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.620 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 58.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1280 – 1460 |
| ACT 25–75% | 29 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.370 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 85.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 66.125 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 30.434 $ |
Ngành đào tạo
156 ngành · 422 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/156 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,448Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$55,976Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,025Bằng hành nghềKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,419Thạc sĩ$86,120Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,983Thạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$70,813Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$69,207Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$65,110Kỹ thuật xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,469Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên xây dựng
Cử nhân$57,999Kỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$57,074Công nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ ĐHKhoa học kỹ thuật
Cao đẳngCử nhânKiến trúc
Cử nhânKỹ thuật dầu khí
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKỹ thuật luyện kim
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khai khoáng và dầu khí
Cao đẳngKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳngCử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn22
Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,776Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,174Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,727Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$27,234Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,426Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềVăn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,135Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$20,389Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ và văn học Anh khác
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Hành chính công
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩBằng hành nghề$58,158Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề$49,080Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$43,567Công tác xã hội
Cử nhân$26,725Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$42,940Kinh tế học
Cử nhân$39,278Thạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$31,952Thạc sĩ$35,881Tiến sĩBằng hành nghềTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,812Khoa học xã hội đại cương
Cử nhân$32,131Tâm lý học đại cương
Cao đẳngCử nhân$29,749Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$27,824Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềKhoa học chính trị
Cử nhân$27,341Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềKhoa học xã hội khác
Cao đẳngCử nhân$27,153Nhân học
Cử nhân$25,236Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNghiên cứu đô thị
Cử nhân$24,887Báo chí
Cử nhânĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhânPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩBằng hành nghềQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Hoá học
Cử nhân$38,451Thạc sĩTiến sĩ$50,985Toán ứng dụng
Cử nhân$50,312Thạc sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$48,433Vi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$25,826Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$40,632Toán học
Cử nhân$39,105Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$35,586Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,264Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,508Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$23,063Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Chứng chỉ SĐHSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học và thống kê khác
Cử nhânVật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi18
Khoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩ$191,732Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$51,635Cử nhân$59,973Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$123,211Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngCử nhân$40,496Thạc sĩ$97,381Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$91,548Nha khoa
Bằng hành nghề$73,006Phục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,406Thạc sĩ$43,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$63,328Y khoa
Bằng hành nghề$58,630Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$20,000Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$56,923Quản trị y tế
Cử nhân$46,531Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$55,926Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$53,501Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cao đẳng$46,493Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,693Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩ$45,555Y tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,638Thạc sĩBằng hành nghềTrợ lý y khoa
Cao đẳng$32,644Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Bằng hành nghềNha khoa sau đại học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật15
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,580Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$88,815Luật
Bằng hành nghề$57,068Kế toán
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$51,316Thạc sĩ$55,129Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$54,370Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,572Quản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,270Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$46,511Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$45,876Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$38,925Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHNgành luật khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân
Chương trình tổng quát13
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$36,904Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cao đẳngCử nhân$28,816Bảo tàng học
Cử nhânKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học hành vi
Tiến sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$96,516Bằng hành nghề$40,314Giáo dục học đại cương
Chứng chỉ sau ĐH$41,019Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,668Bằng hành nghề$46,287Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$26,481Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,132Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$30,291Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Tiến sĩBằng hành nghềThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học thông tin
Cử nhân$47,939Thạc sĩ$77,499Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhân$67,837Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$40,396Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ ĐHMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ3
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$31,986Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,273An ninh nội địa
Chứng chỉ ĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động ngoại khóa
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Racial/ethnic status
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Thư giới thiệu
- Tôn giáo
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.