University of Rhode Island

Kingston, RI · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Rhode Island
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ52.753 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế37.146 $
Ăn ở trong trường15.607 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế72.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1020 – 1280
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học13.381
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm73.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học69.743 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.440 $

Ngành đào tạo

108 ngành · 211 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ$56,444
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$51,491Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$43,419Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$42,571Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,721
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$36,010Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$35,256Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$33,460
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,987
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,448Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$25,772
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$22,911Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$19,004
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân$64,419
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$51,745
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$39,833Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$36,068Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$33,374Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$31,662Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,996Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$30,377Chứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$27,389
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,196
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,369
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Toán học

    Cử nhân$41,867Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$39,625Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$38,841
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$36,120
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$21,113Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhân
  • Động vật học

    Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,134Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,976Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,167Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,907Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$61,791
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$60,566Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại dương

    Cử nhân$60,071Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,773Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$47,889
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$68,484Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$102,532Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dược học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$95,221
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Tiến sĩ$68,252
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$62,388Thạc sĩ$61,731
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$31,453Thạc sĩ$56,247
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$19,717Thạc sĩ$55,016
  • Kiến thức và kỹ năng sức khoẻ

    Cử nhân$31,965
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩ$40,333Tiến sĩ
  • Khoa học biển

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu về cái chết

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhân
  • Toán học và khoa học máy tính

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$50,450Thạc sĩ$78,037Bằng hành nghề
  • Kế toán

    Cử nhân$47,356Thạc sĩ$60,485Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$50,030Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$42,261
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,342Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$32,641Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân$32,486
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$26,655Thạc sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$24,424
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thủy sản

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Giáo dục6

  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$45,585Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,743Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$28,914Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ

Dịch vụ5

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$31,594Thạc sĩ$43,405Chứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,151Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,309Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Tiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

128

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.