University of Rochester

Rochester, NY · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Rochester
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ86.872 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế67.080 $
Ăn ở trong trường19.792 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế40.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1410 – 1540
ACT 25–75%31 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học6.331
Tỉ lệ sinh viên quốc tế22.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm85.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học79.042 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ29.278 $

Ngành đào tạo

92 ngành · 187 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 27/92 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Âm nhạc

    Cử nhân$12,050Thạc sĩ$20,070Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$43,897
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,818Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$23,934Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ$89,777Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$52,983Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,825Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$45,799Chứng chỉ SĐH$79,502Tiến sĩ$73,860
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$50,475Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11

  • Kinh tế học

    Cử nhân$63,873Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$43,431Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$36,115Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$33,895
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,079Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$29,279
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$67,409Thạc sĩ$96,464Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,879
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$46,536Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8

  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,223Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$68,107
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,134Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,906Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$55,852Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$91,070Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$64,341
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ$63,597
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$56,595
  • Kế toán

    Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân

Chương trình tổng quát4

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$84,531Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩ

Dịch vụ1

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$40,057

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Phẩm chất cá nhân

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phỏng vấn
  • Thư giới thiệu

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.