University of South Carolina

Columbia, SC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of South Carolina
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ49.506 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế35.972 $
Ăn ở trong trường13.534 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế60.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1180 – 1360
ACT 25–75%26 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học29.820
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm78.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học62.177 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ22.811 $

Ngành đào tạo

112 ngành · 248 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 67/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$41,474Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$23,487Thạc sĩ$39,788Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,069Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$36,111Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$35,916
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$31,673Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,397Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,218Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$30,181Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$29,596Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$28,824Tiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$26,963Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$17,736Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khảo cổ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Tiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,878Thạc sĩ$29,736Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$39,171
  • Múa

    Cử nhân$28,533
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,443Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ$27,020
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,772Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$23,440Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$20,809Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$43,327Thạc sĩ$104,414Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$92,505Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$61,685Thạc sĩ$92,294Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$66,365Thạc sĩ$82,202Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ$79,975Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$49,131Thạc sĩ$58,415
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$53,758Chứng chỉ SĐH
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$53,142
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$52,227
  • Luật

    Bằng hành nghề$51,784
  • Marketing

    Cử nhân$47,936
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$35,741Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$33,639Thạc sĩTiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Hoá học

    Cử nhân$27,527Thạc sĩTiến sĩ$60,492
  • Toán học

    Cử nhân$45,793Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$32,065Thạc sĩ$41,030Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$25,473
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$25,267Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,955Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$23,103Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Thạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Giáo dục11

  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ$65,384
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,693Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$42,608Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$32,471Thạc sĩ$42,533Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$40,553Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$33,399Thạc sĩ$38,570Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,735Thạc sĩ$102,315Chứng chỉ SĐH$111,813Tiến sĩ$112,833Bằng hành nghề
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$103,612
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$36,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,802
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$56,971
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$56,201Tiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$54,988
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$29,317Thạc sĩ$44,655Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH$44,300
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$40,689Thạc sĩ$39,435
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,229Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$65,383Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$65,370Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,632Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,050Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$54,181Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát4

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$30,327Thạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,440
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ4

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$38,046Thạc sĩ$41,793Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$31,800Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,341

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.