| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 49.506 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 35.972 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.534 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 60.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1180 – 1360 |
| ACT 25–75% | 26 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 29.820 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 78.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 62.177 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.811 $ |
Ngành đào tạo
112 ngành · 248 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 67/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$41,474Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$23,487Thạc sĩ$39,788Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$39,069Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$36,111Chứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$35,916Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$31,673Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$31,397Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,218Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$30,181Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$29,596Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$28,824Tiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$26,963Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$17,736Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKhảo cổ học
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhânTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn18
Âm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,878Thạc sĩ$29,736Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$39,171Múa
Cử nhân$28,533Lịch sử
Cử nhân$28,443Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩ$27,020Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,772Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$23,440Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$20,809Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật16
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$43,327Thạc sĩ$104,414Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$92,505Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$61,685Thạc sĩ$92,294Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$66,365Thạc sĩ$82,202Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩ$79,975Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$49,131Thạc sĩ$58,415Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$53,758Chứng chỉ SĐHBảo hiểm
Cử nhân$53,142Kinh tế quản lý
Cử nhân$52,227Luật
Bằng hành nghề$51,784Marketing
Cử nhân$47,936Bán hàng và bán lẻ
Cử nhân$35,741Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$33,639Thạc sĩTiến sĩBất động sản
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Hoá học
Cử nhân$27,527Thạc sĩTiến sĩ$60,492Toán học
Cử nhân$45,793Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$32,065Thạc sĩ$41,030Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$25,473Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$25,267Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,955Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$23,103Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩKhoa học tự nhiên khác
Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục11
Chương trình và giảng dạy
Tiến sĩ$65,384Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,693Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$42,608Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$32,471Thạc sĩ$42,533Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$40,553Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$39,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$33,399Thạc sĩ$38,570Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,735Thạc sĩ$102,315Chứng chỉ SĐH$111,813Tiến sĩ$112,833Bằng hành nghềDược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$103,612Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$36,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,802Quản trị y tế
Thạc sĩ$56,971Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$56,201Tiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$54,988Y tế công cộng
Cử nhân$29,317Thạc sĩ$44,655Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐH$44,300Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$40,689Thạc sĩ$39,435Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,229Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$65,383Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$65,370Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,632Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,050Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$54,181Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát4
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$30,327Thạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$57,440Khoa học máy tính
Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$38,046Thạc sĩ$41,793Tiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$31,800Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,341
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.