University of South Florida

Tampa, FL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of South Florida
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ31.764 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế17.324 $
Ăn ở trong trường14.440 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế43.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1130 – 1320
ACT 25–75%24 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học37.207
Tỉ lệ sinh viên quốc tế8.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm76.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.743 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ9.812 $

Ngành đào tạo

112 ngành · 219 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 78/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,830Thạc sĩTiến sĩ$74,305
  • Tâm lý học khác

    Thạc sĩ$57,639
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$47,332
  • Báo chí

    Thạc sĩ$43,111
  • Nhân học

    Cử nhân$24,318Thạc sĩ$42,390Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$40,997
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$40,772Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$26,234Thạc sĩ$40,353
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$31,393Thạc sĩ$39,903Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$37,675Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$32,066Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$31,797
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,544Thạc sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$31,310Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$28,557Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,005Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$38,029Thạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$36,245
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$30,034Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,809Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân$27,170
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$25,847Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,291Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,617
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$24,175Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ$19,488Tiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ$25,430Tiến sĩ$50,413
  • Thống kê

    Cử nhân$46,573Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$44,598Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$41,389Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$35,341Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$31,831Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$27,483Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,063Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$91,147
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,696Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,064Thạc sĩ$69,632Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,306Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$64,651Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$61,216Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$59,447Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Thạc sĩ$50,372
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$37,269Thạc sĩ$70,711Tiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$47,846Thạc sĩ$59,039
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$47,151Thạc sĩ$49,651Tiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$49,008
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$41,197Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$41,150
  • Marketing

    Cử nhân$39,741Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$38,593
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânThạc sĩ$33,108
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$32,011Thạc sĩ
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Bất động sản

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,674Thạc sĩ$91,251Tiến sĩ$105,372Bằng hành nghề
  • Dược học

    Thạc sĩBằng hành nghề$95,164
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$76,033
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$32,550Thạc sĩ$54,255Tiến sĩ$71,285
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$33,818Bằng hành nghề$70,727
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$25,800Thạc sĩ$56,007Tiến sĩ$70,332Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$55,313
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$36,224
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$28,288
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$38,991Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,631
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,156Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,119Thạc sĩ$48,247
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,770Thạc sĩ$45,393
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$38,709Thạc sĩ$45,204
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,950
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Tiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát5

  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$48,251
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ$38,534
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$38,340Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$28,411Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Cử nhân$24,858Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Phân tích hệ thống máy tính

    Thạc sĩ$85,308
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,974Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân

Dịch vụ3

  • An ninh nội địa

    Thạc sĩ$79,700
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$44,824
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Thạc sĩ$39,228

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,213Thạc sĩ$44,700

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.187

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.