University of Southern California

Los Angeles, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Southern California
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ92.028 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế72.097 $
Ăn ở trong trường19.931 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế9.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1450 – 1550
ACT 25–75%32 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.443
Tỉ lệ sinh viên quốc tế13.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm91.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học92.498 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ32.740 $

Ngành đào tạo

168 ngành · 363 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 81/168 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng30

  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ$125,714Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển bất động sản

    Cử nhân$60,983Thạc sĩ$119,991Chứng chỉ SĐH$65,148
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$81,661Thạc sĩ$108,989Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$106,621Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$78,078Thạc sĩ$99,666Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ$97,458Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$74,693Thạc sĩ$92,527Tiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$75,576Thạc sĩ$81,695Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$53,160Thạc sĩ$76,738Tiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,709Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,458Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhân$53,003Thạc sĩ$62,067Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$44,115Thạc sĩ$61,621Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$50,964Thạc sĩ$60,864
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật dầu khí

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Thạc sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Thạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22

  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$61,861Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$26,886Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,988Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$24,569Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin22

  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩ$135,775Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$68,264Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩ$65,686Chứng chỉ SĐH$55,848Tiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩ$52,304Chứng chỉ SĐH$63,791Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$46,379Thạc sĩ$63,499Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$57,415
  • Kinh tế học

    Cử nhân$54,837Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$46,759Thạc sĩ$52,873
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$50,797Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$48,625Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$44,188Thạc sĩ$37,963Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$42,614Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$41,043Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$37,102Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$34,924Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$28,365Thạc sĩTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân$31,628Thạc sĩChứng chỉ SĐH$89,979
  • Âm nhạc

    Cử nhân$17,245Thạc sĩ$22,177Chứng chỉ SĐH$15,281Tiến sĩ$36,397
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$36,038Tiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$35,793Thạc sĩ$28,279Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,981Thạc sĩ$34,673
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,963Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$29,631Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$28,913Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$28,506Thạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$23,653Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$18,394Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật18

  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ$67,923Chứng chỉ SĐH$143,726
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$62,573Thạc sĩ$127,841Chứng chỉ SĐH$80,572Tiến sĩ
  • Luật

    Tiến sĩBằng hành nghề$121,676
  • Marketing

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$113,473
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐH$107,619Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$93,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ$81,685
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ SĐH$79,420
  • Bất động sản

    Cử nhân$75,665
  • Kế toán

    Cử nhân$64,797Thạc sĩ$65,462
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$54,250Chứng chỉ SĐH$57,225
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩ$56,947
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$167,228
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$121,309
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$114,239Chứng chỉ SĐH$74,136
  • Dược học

    Thạc sĩ$107,222Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$113,547Bằng hành nghề$106,344
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$104,166Tiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$84,839
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$71,321Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,500Bằng hành nghề
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$66,674Thạc sĩ
  • Y khoa

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$61,414
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$30,704Thạc sĩ$51,640Tiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$47,828
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nội trú nha khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát14

  • Giải quyết tranh chấp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$68,397
  • Lão khoa học

    Cử nhânThạc sĩ$50,914Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$49,368
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ$46,690Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$31,909Thạc sĩ
  • Sinh học người

    Cử nhân$30,297
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học biển

    Tiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩ

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$49,443Tiến sĩ$99,851
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ SĐH$48,557
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$48,045Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$43,485Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ$43,457
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$104,298Thạc sĩ$110,796Tiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$72,085Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Công nghệ quân sự khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Thạc sĩ
  • Vận tải hàng không

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2023-2024

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

889

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.