| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 92.028 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 72.097 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.931 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 9.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1450 – 1550 |
| ACT 25–75% | 32 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.443 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 13.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 92.498 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 32.740 $ |
Ngành đào tạo
168 ngành · 363 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 81/168 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng30
Kỹ thuật hệ thống
Thạc sĩ$125,714Chứng chỉ SĐHPhát triển bất động sản
Cử nhân$60,983Thạc sĩ$119,991Chứng chỉ SĐH$65,148Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$81,661Thạc sĩ$108,989Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$106,621Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$78,078Thạc sĩ$99,666Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩ$97,458Chứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$74,693Thạc sĩ$92,527Tiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$75,576Thạc sĩ$81,695Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$53,160Thạc sĩ$76,738Tiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$70,709Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,458Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhân$53,003Thạc sĩ$62,067Chứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$44,115Thạc sĩ$61,621Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$50,964Thạc sĩ$60,864Kiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ SĐHKiến trúc và ngành liên quan khác
Thạc sĩKỹ thuật dầu khí
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Thạc sĩKỹ thuật viên xây dựng
Thạc sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐHVận trù học
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22
Toán ứng dụng
Cử nhân$61,861Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$26,886Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,988Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$24,569Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩY học phân tử
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin22
Hành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩ$135,775Chứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩ$68,264Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩ$65,686Chứng chỉ SĐH$55,848Tiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩ$52,304Chứng chỉ SĐH$63,791Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$46,379Thạc sĩ$63,499Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$57,415Kinh tế học
Cử nhân$54,837Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$46,759Thạc sĩ$52,873Công tác xã hội
Thạc sĩ$50,797Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$48,625Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$44,188Thạc sĩ$37,963Chứng chỉ SĐHKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$42,614Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$41,043Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$37,102Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$34,924Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$28,365Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn22
Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$31,628Thạc sĩChứng chỉ SĐH$89,979Âm nhạc
Cử nhân$17,245Thạc sĩ$22,177Chứng chỉ SĐH$15,281Tiến sĩ$36,397Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$36,038Tiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$35,793Thạc sĩ$28,279Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,981Thạc sĩ$34,673Lịch sử
Cử nhân$29,963Thạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$29,631Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,913Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhân$28,506Thạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$23,653Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$18,394Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc và thờ phụng
Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật18
Tài chính - ngân hàng
Thạc sĩ$67,923Chứng chỉ SĐH$143,726Quản trị kinh doanh
Cử nhân$62,573Thạc sĩ$127,841Chứng chỉ SĐH$80,572Tiến sĩLuật
Tiến sĩBằng hành nghề$121,676Marketing
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$113,473Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐH$107,619Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$93,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩThuế
Thạc sĩ$81,685Ngành luật khác
Chứng chỉ SĐH$79,420Bất động sản
Cử nhân$75,665Kế toán
Cử nhân$64,797Thạc sĩ$65,462Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$54,250Chứng chỉ SĐH$57,225Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩ$56,947Hệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi16
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$167,228Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$121,309Quản trị y tế
Thạc sĩ$114,239Chứng chỉ SĐH$74,136Dược học
Thạc sĩ$107,222Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$113,547Bằng hành nghề$106,344Nha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$104,166Tiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$84,839Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$71,321Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,500Bằng hành nghềDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$66,674Thạc sĩY khoa
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$61,414Y tế công cộng
Cử nhân$30,704Thạc sĩ$51,640Tiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$47,828Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNội trú nha khoa
Chứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát14
Giải quyết tranh chấp
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$68,397Lão khoa học
Cử nhânThạc sĩ$50,914Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học nhận thức
Cử nhân$49,368Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩ$46,690Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$31,909Thạc sĩSinh học người
Cử nhân$30,297Bảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học biển
Tiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩToán học và khoa học máy tính
Thạc sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$49,443Tiến sĩ$99,851Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ SĐH$48,557Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$48,045Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$43,485Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩ$43,457Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục khác
Tiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính
Cử nhân$104,298Thạc sĩ$110,796Tiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$72,085Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Thạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Thạc sĩ
Dịch vụ7
Công nghệ quân sự khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTình báo và tác chiến thông tin
Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Thạc sĩVận tải hàng không
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
889
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.