University of Toledo

Toledo, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Toledo
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ36.934 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.104 $
Ăn ở trong trường14.830 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế92.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1100 – 1300
ACT 25–75%23 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học9.770
Tỉ lệ sinh viên quốc tế9.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm57.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học50.632 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.249 $

Ngành đào tạo

111 ngành · 250 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 47/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,608Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,231Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhân$66,761
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,253Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$62,047Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$61,044
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,361Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$59,155
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$56,972
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳngCử nhân
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$20,687
  • Lịch sử

    Cử nhân$19,595Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$19,560Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,540Thạc sĩ$39,946
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,646Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$28,060Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,471Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$47,181Thạc sĩ$79,847Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$39,313Thạc sĩ$60,677Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$48,888Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$48,140Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$46,062Thạc sĩ$48,101
  • Luật

    Bằng hành nghề$44,175
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$42,580Thạc sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,496Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngCử nhân
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Dược học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,168Thạc sĩTiến sĩ$106,042Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$52,449Thạc sĩ$102,815
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$32,921Tiến sĩ$68,148Bằng hành nghề
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳngCử nhân$57,781Thạc sĩ$65,272Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$62,327
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$55,981
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$45,212Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,016Tiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,398Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$18,220Thạc sĩ$65,635Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,788Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$25,299Thạc sĩ
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhân

Giáo dục8

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$52,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$29,327Thạc sĩ$48,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$44,425Tiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,681Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$32,338Thạc sĩ$37,190Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,422Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cao đẳngCử nhân$46,794Thạc sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ3

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhânThạc sĩ$39,951
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$27,377Thạc sĩ$38,278Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,815Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$30,647Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.