| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.934 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.104 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.830 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 92.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1100 – 1300 |
| ACT 25–75% | 23 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 9.770 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 50.632 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.249 $ |
Ngành đào tạo
111 ngành · 250 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 47/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,608Thạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,231Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhân$66,761Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,253Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$62,047Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$61,044Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,361Thạc sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$59,155Kỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$56,972Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngCử nhânCơ điện tử, robot và tự động hoá
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn16
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$20,687Lịch sử
Cử nhân$19,595Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$19,560Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Công tác xã hội
Cử nhân$33,540Thạc sĩ$39,946Khoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,646Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$28,060Chứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$24,471Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Tiến sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$47,181Thạc sĩ$79,847Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$39,313Thạc sĩ$60,677Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$48,888Thạc sĩKế toán
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$48,140Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$46,062Thạc sĩ$48,101Luật
Bằng hành nghề$44,175Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$42,580Thạc sĩDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,496Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngCử nhânNgành luật khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi13
Dược học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,168Thạc sĩTiến sĩ$106,042Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngCử nhân$52,449Thạc sĩ$102,815Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$32,921Tiến sĩ$68,148Bằng hành nghềĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳngCử nhân$57,781Thạc sĩ$65,272Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$62,327Y khoa
Bằng hành nghề$55,981Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$45,212Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,016Tiến sĩQuản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,398Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Sinh học đại cương
Cử nhân$18,220Thạc sĩ$65,635Tiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,788Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$25,299Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Cử nhân
Giáo dục8
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$52,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$29,327Thạc sĩ$48,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$44,425Tiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,681Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$32,338Thạc sĩ$37,190Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,422Chứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Cao đẳngCử nhân$46,794Thạc sĩLập trình máy tính
Cao đẳngChứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ3
Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩ$39,951Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$27,377Thạc sĩ$38,278Tiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,815Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$30,647Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.