| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 62.169 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 50.061 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.108 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 61.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1223 – 1530 |
| ACT 25–75% | 25 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 2.813 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 72.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 61.408 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.000 $ |
Ngành đào tạo
68 ngành · 114 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 14/68 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$30,084Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânLịch sử
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTriết học và tôn giáo học đại cương
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$66,175Bằng hành nghềLuật
Bằng hành nghề$54,209Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$54,129Bằng hành nghềTài chính - ngân hàng
Cử nhân$53,903Thạc sĩKế toán
Cử nhân$42,899Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânMarketing
Cử nhânQuản trị nhân lực
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin8
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$30,519Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,238Khoa học chính trị
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7
Hoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7
Kỹ thuật dầu khí
Cử nhân$85,730Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,997Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$54,580Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Cử nhânThạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát4
Bảo tàng học
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học hành vi
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩ$84,376Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục4
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi4
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,250Thạc sĩTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$21,673Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.