| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 44.175 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 30.860 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.315 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1190 – 1380 |
| ACT 25–75% | 22 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 27.264 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 65.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 67.170 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.200 $ |
Ngành đào tạo
151 ngành · 362 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 70/151 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn25
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,747Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$43,095Lịch sử
Cử nhân$38,866Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,615Thạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,281Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,734Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,822Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,413Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$29,147Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,796Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,696Thạc sĩ$14,462Chứng chỉ SĐHTiến sĩMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,152Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Turk và Trung Á
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Ba Tư
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,036Thạc sĩ$83,307Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,860Thạc sĩ$73,500Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,337Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,806Thạc sĩ$69,725Tiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,359Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,225Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$60,458Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$37,829Thạc sĩ$57,651Kỹ thuật vật liệu
Cử nhân$42,076Thạc sĩTiến sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ SĐHCơ học kỹ thuật
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Tiến sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânKỹ thuật dầu khí
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật luyện kim
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Hành chính công
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$55,529Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$53,559Tiến sĩ$52,936Công tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,854Thạc sĩ$47,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$45,716Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhân$38,068Thạc sĩ$45,457Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,139Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$38,433Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,063Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$37,073Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$35,174Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,774Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,754Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐHTội phạm học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19
Toán học
Cử nhân$46,077Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$41,887Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$36,731Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$34,946Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,679Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânThạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Tiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi18
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$103,076Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,898Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$96,943Bằng hành nghềDược học
Thạc sĩTiến sĩ$93,022Bằng hành nghềNha khoa
Bằng hành nghề$91,410Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$65,335Tiến sĩ$66,606Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$49,151Tiến sĩ$65,878Bằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩ$65,569Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân$59,770Thạc sĩY khoa
Bằng hành nghề$58,479Y tế công cộng
Cử nhân$35,234Thạc sĩ$49,936Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩTiến sĩNha khoa sau đại học
Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$49,187Thạc sĩ$97,759Chứng chỉ SĐHTiến sĩBất động sản
Thạc sĩ$93,277Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$74,188Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$65,753Kế toán
Cử nhân$52,879Thạc sĩ$57,973Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$55,325Marketing
Cử nhân$46,721Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,189Thạc sĩChứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânQuản trị nhân lực
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát13
Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩ$46,381Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$34,511Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ ĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Chứng chỉ ĐHLão khoa học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNhân văn số
Chứng chỉ ĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ7
Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,195Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$29,370Thạc sĩ$40,214Tiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$35,711Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,673Thạc sĩTiến sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩ
Giáo dục7
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,195Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$54,560Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ$50,001Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$43,884Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học máy tính
Cử nhân$78,226Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$58,265Thạc sĩ$77,996Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânThạc sĩ$52,022Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLập trình máy tính
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$29,801
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.