University of Virginia

Charlottesville, VA · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Virginia
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ74.312 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế59.512 $
Ăn ở trong trường14.800 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế16.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1410 – 1540
ACT 25–75%32 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học17.597
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học86.863 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.565 $

Ngành đào tạo

107 ngành · 222 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/107 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$79,487Thạc sĩ$108,239Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$84,682Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,993Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$70,229Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,927Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$68,493
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,820Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$45,865Thạc sĩ$56,020
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$54,356
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ$50,920Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Tiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Lịch sử

    Cử nhân$38,890Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$35,907Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$34,027
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,559Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$24,937Thạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân$24,609Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$22,566Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Thống kê

    Cử nhân$57,205Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$54,404Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$28,682Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,465Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Tiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Tiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Kinh tế học

    Cử nhân$62,202Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Cử nhân$55,708
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩ$54,807
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$46,963Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$45,350Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$45,129Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$38,057Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,899Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,877Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,869Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Chứng chỉ SĐH
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục9

  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ$69,396
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$51,106Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$49,255Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$49,105Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$48,919Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$48,168Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$47,692Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Luật

    Bằng hành nghề$185,710
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$157,071Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ$139,548
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$76,602Thạc sĩ$103,426
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$61,842Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,868Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,239Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$107,180
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,098
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$49,433
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$41,261
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Trợ lý y khoa

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$43,976
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$41,970
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$31,726
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ$86,350
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$83,639Thạc sĩTiến sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ3

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ$49,953
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$27,272
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$26,595Thạc sĩTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.