| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 74.312 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 59.512 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.800 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 16.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1410 – 1540 |
| ACT 25–75% | 32 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 17.597 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 95.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 86.863 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.565 $ |
Ngành đào tạo
107 ngành · 222 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/107 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật hệ thống
Cử nhân$79,487Thạc sĩ$108,239Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$84,682Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,993Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$70,229Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$69,927Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$68,493Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,820Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$45,865Thạc sĩ$56,020Kỹ thuật đại cương
Cử nhân$54,356Quy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩ$50,920Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânThạc sĩPhát triển bất động sản
Chứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Tiến sĩVật lý kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn17
Lịch sử
Cử nhân$38,890Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$35,907Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$34,027Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,559Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$24,937Thạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhân$24,609Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$22,566Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Thống kê
Cử nhân$57,205Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$54,404Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$28,682Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,465Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Tiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Kinh tế học
Cử nhân$62,202Thạc sĩTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Cử nhân$55,708Phân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩ$54,807Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$46,963Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$45,350Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$45,129Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$38,057Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,899Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$29,877Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,869Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Chứng chỉ SĐHKhảo cổ học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩTiến sĩ$69,396Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$51,106Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$49,255Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$49,105Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$48,919Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$48,168Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$47,692Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật9
Luật
Bằng hành nghề$185,710Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$157,071Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩ$139,548Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$76,602Thạc sĩ$103,426Kế toán
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$61,842Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKinh doanh quốc tế
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi9
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,868Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,239Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$107,180Y khoa
Bằng hành nghề$58,098Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$49,433Y tế công cộng
Thạc sĩ$41,261Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhânChứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$43,976Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$41,970Khoa học nhận thức
Cử nhân$31,726Khoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩ$86,350Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$83,639Thạc sĩTiến sĩMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ ĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩ$49,953Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$27,272Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$26,595Thạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.