University of Wisconsin–Madison

Madison, WI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Wisconsin–Madison
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ56.227 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế42.103 $
Ăn ở trong trường14.124 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế45.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1380 – 1520
ACT 25–75%29 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học36.902
Tỉ lệ sinh viên quốc tế10.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm89.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học73.792 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.354 $

Ngành đào tạo

153 ngành · 396 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 79/153 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,174Thạc sĩTiến sĩ$53,043
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,684
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$40,432
  • Triết học

    Cử nhân$35,717Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,123Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,856Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,793Thạc sĩ$26,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,857Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,843Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học châu Phi

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Hoá học

    Cử nhân$38,140Thạc sĩTiến sĩ$57,627
  • Toán học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,817Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,916Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$39,352Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$36,807Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$34,941Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$33,912Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,913
  • Thực vật học

    Cử nhân$30,520Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$29,137Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$27,864Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$23,512Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$110,338Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$78,839
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$74,061Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$72,510Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,596Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$70,199Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$66,167Thạc sĩ$65,403Tiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$64,892Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$63,620Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$61,703Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Cử nhân$61,649Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$36,006Thạc sĩTiến sĩ$64,422
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,867
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,053Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$45,988Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,239Thạc sĩ$45,760Tiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$42,011Thạc sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$40,309Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$37,772Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,789Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$31,655Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$31,599Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$31,572Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khảo cổ học

    Chứng chỉ ĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Marketing

    Cử nhân$53,817Thạc sĩ$113,083
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$112,390Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,478Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Cử nhân$69,730Thạc sĩ
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$65,571Thạc sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,605Thạc sĩ$62,203
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$61,474Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$57,402
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$53,394
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,294Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,840Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$37,462
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,469Thạc sĩ$67,374Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,564Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,985Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$35,454Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,422Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$21,448Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Lâm nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$105,101Bằng hành nghề$115,387
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$65,921Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$96,519
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$96,320
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,788Thạc sĩ$54,155Tiến sĩBằng hành nghề$71,047
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,495
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$51,805Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$21,520Thạc sĩ$51,374Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát10

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$28,989
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$28,232Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục9

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$45,028Tiến sĩ$57,096
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$44,957Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$41,945Thạc sĩTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,648Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Tiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ5

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,244Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,879Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân
  • May mặc và dệt may

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,878Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.