| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.227 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 42.103 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.124 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 45.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1380 – 1520 |
| ACT 25–75% | 29 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 36.902 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 10.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 89.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 73.792 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.354 $ |
Ngành đào tạo
153 ngành · 396 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 79/153 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$29,174Thạc sĩTiến sĩ$53,043Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,684Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$40,432Triết học
Cử nhân$35,717Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,908Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,123Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,856Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,793Thạc sĩ$26,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,857Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,843Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học châu Phi
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Hoá học
Cử nhân$38,140Thạc sĩTiến sĩ$57,627Toán học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,817Thạc sĩTiến sĩVật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,916Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$39,352Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$36,807Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,941Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhân$33,912Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,913Thực vật học
Cử nhân$30,520Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$29,137Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$27,864Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$23,512Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$110,338Chứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$78,839Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$74,061Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,510Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,596Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,199Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$66,167Thạc sĩ$65,403Tiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$64,892Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$63,620Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$61,703Thạc sĩTiến sĩCơ học kỹ thuật
Cử nhân$61,649Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật polyme và nhựa
Chứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,006Thạc sĩTiến sĩ$64,422Phân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,867Kinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,053Thạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$45,988Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$26,239Thạc sĩ$45,760Tiến sĩBáo chí
Cử nhân$42,011Thạc sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$40,309Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$37,772Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,789Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$31,655Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$31,599Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$31,572Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKhảo cổ học
Chứng chỉ ĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật16
Marketing
Cử nhân$53,817Thạc sĩ$113,083Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$112,390Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,478Thạc sĩChứng chỉ SĐHBất động sản
Cử nhân$69,730Thạc sĩBảo hiểm
Cử nhân$65,571Thạc sĩKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,605Thạc sĩ$62,203Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$61,474Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$57,402Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$53,394Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,294Thạc sĩBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,840Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$37,462Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15
Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,469Thạc sĩ$67,374Tiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,564Thạc sĩTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,985Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học vật nuôi
Cử nhân$35,454Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,422Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$21,448Thạc sĩTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHLâm nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHThạc sĩThú y
Bằng hành nghề
Sức khoẻ và phúc lợi14
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$105,101Bằng hành nghề$115,387Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$65,921Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$96,519Dược học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$96,320Phục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,788Thạc sĩ$54,155Tiến sĩBằng hành nghề$71,047Y khoa
Bằng hành nghề$58,495Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$51,805Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$21,520Thạc sĩ$51,374Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát10
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$28,989Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$28,232Thạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục9
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$45,028Tiến sĩ$57,096Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$44,957Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$41,945Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,648Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ ĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ5
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,244Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,879Thạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhânMay mặc và dệt may
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,878Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính
Chứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.