University of Wisconsin–Milwaukee

Milwaukee, WI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Wisconsin–Milwaukee
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ34.082 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.398 $
Ăn ở trong trường11.684 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế90.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%18 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học16.758
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm49.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học54.990 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.014 $

Ngành đào tạo

127 ngành · 267 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,173Thạc sĩTiến sĩ$48,666
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$34,865Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,655Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,910
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,394Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,829Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$20,759Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,668
  • Âm nhạc

    Cử nhân$20,513Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ bản địa châu Mỹ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ$52,339
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,596Thạc sĩ$47,256Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$44,030Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,227Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$40,552Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,739Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,698Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$33,409Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,368Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,263Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,064Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ ĐH
  • Tội phạm học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát14

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$33,845
  • Khoa học dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,538
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$28,668Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,444Thạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH$31,746
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$31,539Tiến sĩ
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,498
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$68,454Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$65,770Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,477
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$63,809
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$61,164
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,793
  • Kiến trúc

    Cử nhân$41,898Thạc sĩ$54,393Tiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$50,248
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,159Thạc sĩ$67,137Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$95,506
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,011Thạc sĩ$58,346Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$72,590
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$57,575Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$53,104
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐH$46,376
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$43,778Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$40,619Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Y học bổ sung và thay thế

    Chứng chỉ ĐH
  • Y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Toán học

    Cử nhân$46,052Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$37,282Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,067Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$29,662Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,694
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$46,853Thạc sĩ$60,200Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$47,201
  • Kế toán

    Cử nhân$46,130
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$45,310Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$41,412
  • Marketing

    Cử nhân$41,251
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,782Chứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Cử nhân$33,044Thạc sĩ$52,577Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$47,168
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,962Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ$42,318
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,885Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$36,801Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$63,103Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$52,227Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$45,005Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$36,424Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,631Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ$48,882Tiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$29,196
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.