| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 34.082 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.398 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.684 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 90.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | 18 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 16.758 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 49.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 54.990 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.014 $ |
Ngành đào tạo
127 ngành · 267 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn23
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,173Thạc sĩTiến sĩ$48,666Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$34,865Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,655Thạc sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,910Múa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,394Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,829Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$20,759Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,668Âm nhạc
Cử nhân$20,513Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ bản địa châu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Khoa học xã hội khác
Thạc sĩ$52,339Công tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,596Thạc sĩ$47,256Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$44,030Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$41,227Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$40,552Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$33,739Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,698Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$33,409Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,368Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,263Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$24,064Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩNghiên cứu đô thị
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ ĐHTội phạm học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát14
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$33,845Khoa học dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,538Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$28,668Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,444Thạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐH$31,746Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$31,539Tiến sĩGiải quyết tranh chấp
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩKhoa học hành vi
Chứng chỉ ĐHCử nhânLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNhân văn số
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,498Kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩ$68,454Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$65,770Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,477Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$63,809Kỹ thuật vật liệu
Cử nhân$61,164Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,793Kiến trúc
Cử nhân$41,898Thạc sĩ$54,393Tiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$50,248Khoa học kỹ thuật
Cử nhânKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật sản xuất
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,159Thạc sĩ$67,137Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$95,506Phục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,011Thạc sĩ$58,346Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$72,590Xét nghiệm y học
Cử nhân$57,575Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$53,104Khoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐH$46,376Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$43,778Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị y tế
Cử nhân$40,619Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩY học bổ sung và thay thế
Chứng chỉ ĐHY khoa
Chứng chỉ ĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán học
Cử nhân$46,052Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$37,282Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,067Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$29,662Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,694Khí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Tiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$46,853Thạc sĩ$60,200Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$47,201Kế toán
Cử nhân$46,130Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$45,310Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$41,412Marketing
Cử nhân$41,251Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,782Chứng chỉ SĐHBất động sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThuế
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Cử nhân$33,044Thạc sĩ$52,577Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,168Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,962Thạc sĩChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ$42,318Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,885Thạc sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhân$36,801Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$63,103Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$52,227Thạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$45,005Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Dịch vụ4
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$36,424Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$31,631Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Quản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ$48,882Tiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$29,196Sản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.