| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 33.878 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 24.802 $ |
| Ăn ở trong trường | 9.076 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 92.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1070 – 1290 |
| ACT 25–75% | 20 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.272 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 59.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 54.022 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.936 $ |
Ngành đào tạo
150 ngành · 326 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/150 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng31
Kỹ thuật cơ khí
Cao đẳngCử nhân$62,717Thạc sĩ$75,791Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cao đẳngCử nhân$65,935Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$64,523Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cao đẳngCử nhân$55,217Thạc sĩ$59,967Tiến sĩBảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$54,341Kiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,539Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Cao đẳngCử nhân$44,364Thạc sĩTiến sĩThiết kế môi trường
Cử nhân$32,039Bảo trì thiết bị công nghiệp nặng
Chứng chỉ ĐHCơ khí và sửa chữa đại cương
Cao đẳngGia công kim loại chính xác
Cao đẳngChứng chỉ ĐHHoàn thiện và giám sát công trình
Cao đẳngChứng chỉ ĐHKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cao đẳngKỹ thuật hàng không vũ trụ
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cao đẳngKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cao đẳngKỹ thuật môi trường
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật nông nghiệp
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ điện
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngChứng chỉ ĐHKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên khai khoáng và dầu khí
Cao đẳngKỹ thuật viên máy tính
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHLắp đặt điện và truyền tải điện
Cao đẳngChứng chỉ ĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânVận trù học
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y18
Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$42,830Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$36,131Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$32,995Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$27,412Thạc sĩTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cao đẳngChứng chỉ ĐHDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHLâm nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cao đẳngNông nghiệp quốc tế
Cử nhânThạc sĩNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩThú y
Bằng hành nghềThủy sản
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14
Tâm lý học đại cương
Cao đẳngCử nhân$26,726Thạc sĩ$49,880Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$49,648Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Cao đẳngCử nhân$28,753Thạc sĩ$49,392Báo chí
Cử nhân$35,765Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,124Tiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,522Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$30,045Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$22,534Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và quản trị thư viện
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ SĐHTội phạm học
Cao đẳngTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn14
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,334Thạc sĩLịch sử
Cao đẳngCử nhân$33,598Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$32,487Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,121Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,065Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$29,891Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$27,801Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cao đẳngCử nhân$20,082Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$13,577Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Thống kê
Cử nhân$46,543Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,513Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$27,362Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$26,720Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ12
Vận tải hàng không
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,228Thạc sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$25,661Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$23,288Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$22,192Thạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânThạc sĩMay mặc và dệt may
Cử nhânNghệ thuật ẩm thực
Tiến sĩThẩm mỹ và chăm sóc cá nhân
Cao đẳngChứng chỉ ĐHThể thao, giải trí và vận động học khác
Cử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHVận tải đường bộ
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$45,008Thạc sĩ$82,635Quản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$79,921Kế toán
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$44,742Thạc sĩ$55,303Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$54,241Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$47,452Marketing
Cử nhân$46,041Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhânHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân
Chương trình tổng quát11
Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,155Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$20,047Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,306Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Thạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Thạc sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Y tế công cộng
Cử nhân$67,218Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩ$56,726Chứng chỉ SĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$48,939Cử nhânRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$29,537Thạc sĩ$47,597Tiến sĩBằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrợ lý y khoa
Chứng chỉ ĐHXét nghiệm y học
Cao đẳngChứng chỉ ĐH
Giáo dục8
Thiết kế học liệu giáo dục
Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$62,367Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,754Thạc sĩ$53,958Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$31,591Thạc sĩ$46,775Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,876Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ ĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học thông tin
Cao đẳngCử nhân$54,047Thạc sĩ$68,345Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$65,903Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHThạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHXử lý dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
1.564
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.