Utah State University

Logan, UT · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Utah State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ33.878 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế24.802 $
Ăn ở trong trường9.076 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế92.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1290
ACT 25–75%20 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.272
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm59.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học54.022 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.936 $

Ngành đào tạo

150 ngành · 326 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/150 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng31

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cao đẳngCử nhân$62,717Thạc sĩ$75,791Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cao đẳngCử nhân$65,935Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,523Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cao đẳngCử nhân$55,217Thạc sĩ$59,967Tiến sĩ
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$54,341
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,539Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cao đẳngCử nhân$44,364Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân$32,039
  • Bảo trì thiết bị công nghiệp nặng

    Chứng chỉ ĐH
  • Cơ khí và sửa chữa đại cương

    Cao đẳng
  • Gia công kim loại chính xác

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật môi trường

    Cao đẳngCử nhân
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên khai khoáng và dầu khí

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐH
  • Lắp đặt điện và truyền tải điện

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y18

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$42,830Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$36,131Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$32,995Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,412Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Lâm nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cao đẳng
  • Nông nghiệp quốc tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề
  • Thủy sản

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Tâm lý học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$26,726Thạc sĩ$49,880Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,648Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cao đẳngCử nhân$28,753Thạc sĩ$49,392
  • Báo chí

    Cử nhân$35,765
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,124Tiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,522Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,045Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$22,534Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cao đẳng
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,334Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cao đẳngCử nhân$33,598Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$32,487
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,121Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,065Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$29,891Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$27,801Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cao đẳngCử nhân$20,082Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$13,577Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Thống kê

    Cử nhân$46,543Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,513Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$27,362Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$26,720Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ12

  • Vận tải hàng không

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,228Thạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$25,661
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$23,288Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$22,192Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Tiến sĩ
  • Thẩm mỹ và chăm sóc cá nhân

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Thể thao, giải trí và vận động học khác

    Cử nhân
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Vận tải đường bộ

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$45,008Thạc sĩ$82,635
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$79,921
  • Kế toán

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$44,742Thạc sĩ$55,303
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$54,241Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$47,452
  • Marketing

    Cử nhân$46,041
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳng
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Chương trình tổng quát11

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,155
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$20,047Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,306Thạc sĩ
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Y tế công cộng

    Cử nhân$67,218Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ$56,726Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$48,939Cử nhân
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$29,537Thạc sĩ$47,597Tiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH

Giáo dục8

  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$62,367Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,754Thạc sĩ$53,958Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$31,591Thạc sĩ$46,775Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,876Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học thông tin

    Cao đẳngCử nhân$54,047Thạc sĩ$68,345
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$65,903Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐH
  • Xử lý dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.564

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.