| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 85.470 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 67.776 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.694 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 27.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1395 – 1510 |
| ACT 25–75% | 32 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 6.938 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 100.423 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 43.756 $ |
Ngành đào tạo
86 ngành · 159 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 37/86 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,426Thạc sĩ$98,162Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hoá học
Cử nhân$64,479Thạc sĩ$95,990Chứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$73,492Thạc sĩ$95,386Chứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$64,237Thạc sĩ$79,452Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,115Thạc sĩChứng chỉ SĐHCơ điện tử, robot và tự động hoá
Chứng chỉ SĐHCơ học kỹ thuật
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ điện
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống năng lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hoá sinh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ SĐHVận trù học
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Thuế
Thạc sĩ$124,137Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản trị kinh doanh
Cử nhân$60,840Thạc sĩ$106,590Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$84,583Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$72,757Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,297Bất động sản
Cử nhân$70,782Kinh tế quản lý
Cử nhân$70,687Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânThạc sĩ$69,873Kế toán
Cử nhân$69,420Thạc sĩ$62,132Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$69,177Luật
Thạc sĩBằng hành nghề$63,104Marketing
Cử nhân$56,041Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$63,051Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhân$60,373Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$42,160Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$39,267Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$39,137Khoa học chính trị
Cử nhân$39,029Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$31,194Báo chí
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânHành chính công và công tác xã hội khác
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn13
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$37,645Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$34,179Thạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩ$27,420Chứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Thạc sĩ$25,270Chứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩQuản trị tổ chức tôn giáo
Thạc sĩThần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTư vấn mục vụ
Chứng chỉ SĐHVăn học
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Thống kê
Cử nhânThạc sĩ$81,580Toán học
Cử nhân$54,493Thạc sĩChứng chỉ SĐHHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,334Sinh học đại cương
Cử nhân$16,892Thạc sĩChứng chỉ SĐHHoá học
Cử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cao đẳngCử nhânSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhân
Chương trình tổng quát6
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$37,247Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,924Chứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi5
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$73,794Thạc sĩ$114,668Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục4
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$47,856Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$43,978Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,949Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên công nghệ truyền thông
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.