| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 58.363 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 40.109 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.254 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 92.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1010 – 1270 |
| ACT 25–75% | 22 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.753 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 63.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 58.128 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 23.433 $ |
Ngành đào tạo
108 ngành · 220 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn16
Nghiên cứu khu vực
Cử nhân$31,111Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$29,473Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$28,141Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,501Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,218Chứng chỉ SĐHThủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian
Cử nhân$24,463Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,783Thạc sĩ$24,239Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,182Thạc sĩTôn giáo học
Cử nhân$23,285Âm nhạc
Cử nhân$22,973Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,092Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$19,660Múa
Cử nhân$19,193Triết học
Cử nhân$16,953Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Vật lý
Cử nhân$45,482Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhân$39,377Thạc sĩHoá học
Cử nhân$31,701Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,666Thạc sĩChứng chỉ SĐH$14,657Tiến sĩDi truyền học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Tiến sĩThống kê
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Tiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,267Thạc sĩ$94,371Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$166,030Dược học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$101,582Nha khoa
Bằng hành nghề$87,586Quản trị y tế
Cử nhânThạc sĩ$73,726Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$61,148Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$70,292Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$64,254Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$62,142Y khoa
Bằng hành nghề$57,175Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$56,687Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhân$54,497Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩTiến sĩY tế công cộng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Hành chính công
Thạc sĩ$48,484Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$31,961Thạc sĩ$47,263Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$32,157Thạc sĩ$45,516Tiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhân$32,639Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$32,107Tâm lý học đại cương
Cử nhân$29,652Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$29,284Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$21,118Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$94,094Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$80,142Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,919Thạc sĩ$60,953Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$52,310Chứng chỉ sau ĐH$49,669Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$40,690Kinh tế quản lý
Cử nhân$40,239Thạc sĩBất động sản
Cử nhânChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhânThuế
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$30,506Thạc sĩTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$28,313Bảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học tự nhiên
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$77,993Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$45,365Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,776Tư vấn học đường
Thạc sĩ$46,698Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$46,456Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$29,863Thạc sĩ$46,214Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ8
An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Cử nhân$41,654Thạc sĩ$50,852Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,326Thạc sĩ$44,907Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ$38,805Giáo dục ngoài trời
Chứng chỉ ĐHGiao thông vận tải khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,920Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,204Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,147Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$62,311Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$43,433Thạc sĩTiến sĩCông nghệ nano
Tiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học thông tin
Cử nhân$53,416Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$100,759Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,978Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$27,404Thạc sĩ$48,531
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
227
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.