Virginia Commonwealth University

Richmond, VA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Virginia Commonwealth University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ58.363 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.109 $
Ăn ở trong trường18.254 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế92.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1010 – 1270
ACT 25–75%22 – 30
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.753
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm63.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học58.128 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ23.433 $

Ngành đào tạo

108 ngành · 220 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$31,111
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$29,473Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,141Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,501
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,218Chứng chỉ SĐH
  • Thủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian

    Cử nhân$24,463
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,783Thạc sĩ$24,239Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,182Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân$23,285
  • Âm nhạc

    Cử nhân$22,973Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,092Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$19,660
  • Múa

    Cử nhân$19,193
  • Triết học

    Cử nhân$16,953
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Vật lý

    Cử nhân$45,482Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$39,377Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$31,701Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,666Thạc sĩChứng chỉ SĐH$14,657Tiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Tiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,267Thạc sĩ$94,371Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$166,030
  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$101,582
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$87,586
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ$73,726Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$61,148Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$70,292
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$64,254Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$62,142
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$57,175
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$56,687Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$54,497Thạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Tiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$48,484Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$31,961Thạc sĩ$47,263Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$32,157Thạc sĩ$45,516Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$32,639Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,107
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,652Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,284Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$21,118
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$94,094Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$80,142
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,919Thạc sĩ$60,953Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$52,310Chứng chỉ sau ĐH$49,669Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$40,690
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$40,239Thạc sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân
  • Thuế

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$30,506Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$28,313
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$77,993
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$45,365Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,776
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$46,698Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$46,456Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$29,863Thạc sĩ$46,214Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ8

  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Cử nhân$41,654Thạc sĩ$50,852Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,326Thạc sĩ$44,907Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$38,805
  • Giáo dục ngoài trời

    Chứng chỉ ĐH
  • Giao thông vận tải khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,920
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$70,204
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$67,147Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,311
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$43,433Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$53,416Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$100,759Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,978Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông đồ hoạ

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,404Thạc sĩ$48,531

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2023-2024

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

227

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.