Virginia Tech

Blacksburg, VA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Virginia Tech
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ54.314 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế37.764 $
Ăn ở trong trường16.550 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế54.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1280 – 1450
ACT 25–75%28 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học30.923
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm86.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học81.698 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ24.953 $

Ngành đào tạo

127 ngành · 258 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng26

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,162Thạc sĩ$90,529Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,226Thạc sĩ$85,390Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,574Thạc sĩ$80,460Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$75,104Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$72,805Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,925Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,758Thạc sĩ$70,394Tiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cử nhân$69,045Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$68,755
  • Cơ học kỹ thuật

    Cử nhân$64,144Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$62,198
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$60,906Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$60,131Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$53,246Thạc sĩ$59,580Tiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$49,661
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật trắc địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Tiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$76,413Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$52,028Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$40,729Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$38,346Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$31,684Thạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$30,897
  • Khí tượng học

    Cử nhân$29,714
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$25,556Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,263Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$19,929
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩ$55,619Chứng chỉ SĐH
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$51,520
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$48,390Thạc sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$43,242Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$40,493
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$38,479Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cao đẳng$33,436
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$33,134Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,809Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$21,497
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thú y

    Tiến sĩBằng hành nghề
  • Thủy sản

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát12

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Thạc sĩ$45,949Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Tương tác người - máy

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$59,370Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$43,249Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$39,039Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$38,529Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$36,639Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,639Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$33,269Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,171Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$49,620Thạc sĩ$105,287Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$69,047Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$67,610
  • Kế toán

    Cử nhân$60,629Thạc sĩ$61,911
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$59,846Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$49,648
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$47,314Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Tiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$49,418Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$34,622Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$33,455Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$32,060
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,442Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Thạc sĩ$97,383Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$82,448Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông đồ hoạ

    Thạc sĩ
  • Xử lý dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục7

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$81,573
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$47,004Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$44,545Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ5

  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Cử nhân$44,837
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,797Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$23,946Thạc sĩTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,198
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.