| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 54.314 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 37.764 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.550 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 54.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1280 – 1450 |
| ACT 25–75% | 28 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.923 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 86.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 81.698 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 24.953 $ |
Ngành đào tạo
127 ngành · 258 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng26
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,162Thạc sĩ$90,529Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,226Thạc sĩ$85,390Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,574Thạc sĩ$80,460Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$75,104Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,805Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$70,925Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,758Thạc sĩ$70,394Tiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cử nhân$69,045Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$68,755Cơ học kỹ thuật
Cử nhân$64,144Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$62,198Kỹ thuật vật liệu
Cử nhân$60,906Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$60,131Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$53,246Thạc sĩ$59,580Tiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$49,661Khoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật trắc địa
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế môi trường
Tiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Toán ứng dụng
Cử nhân$76,413Thạc sĩToán học
Cử nhân$52,028Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhân$40,729Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$38,346Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$31,684Thạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$30,897Khí tượng học
Cử nhân$29,714Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$25,556Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$22,263Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$19,929Động vật học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực vật học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13
Quản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩ$55,619Chứng chỉ SĐHNông nghiệp đại cương
Cử nhânThạc sĩ$51,520Khoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$48,390Thạc sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$43,242Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$40,493Lâm nghiệp
Cử nhân$38,479Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Cao đẳng$33,436Khoa học cây trồng
Cử nhân$33,134Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$27,809Thạc sĩTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$21,497Khoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩThú y
Tiến sĩBằng hành nghềThủy sản
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát12
Khoa học đại cương và nhân văn
Thạc sĩ$45,949Chứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học hành vi
Chứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Hành chính công
Thạc sĩ$59,370Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$43,249Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$39,039Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$38,529Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,639Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$35,639Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$33,269Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$26,171Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội khác
Tiến sĩNghiên cứu đô thị
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânChứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$49,620Thạc sĩ$105,287Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý xây dựng
Cử nhân$69,047Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$67,610Kế toán
Cử nhân$60,629Thạc sĩ$61,911Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$59,846Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$49,648Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$47,314Chứng chỉ SĐHTiến sĩBất động sản
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Tiến sĩKinh tế quản lý
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn11
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$49,418Chứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$34,622Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$33,455Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$32,060Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$25,442Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính và thông tin khác
Thạc sĩ$97,383Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$82,448Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Chứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Chứng chỉ SĐHMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Thạc sĩXử lý dữ liệu
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục7
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$51,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$81,573Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,004Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$44,545Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ5
Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Cử nhân$44,837Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,797Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$23,946Thạc sĩTiến sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi4
Y khoa
Bằng hành nghề$58,198Chương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.