Washington State University

Pullman, WA · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Washington State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ43.572 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.950 $
Ăn ở trong trường13.622 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế86.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học21.099
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm60.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.905 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.971 $

Ngành đào tạo

139 ngành · 310 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/139 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19

  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩ$51,289Tiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$46,068Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,926Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$29,941Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,289Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$27,993Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,989Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$23,981Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$111,957Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$80,693Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,194Thạc sĩ$74,995Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,531Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$65,508Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$61,524Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$55,442Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$53,656
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$43,178
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,683Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,136Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$30,809Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,808Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,015
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,625Thạc sĩ
  • Nghệ thuật cộng đồng và môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,884Thạc sĩ$57,410Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$48,686Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,530Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$39,057Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$37,484
  • Báo chí

    Cử nhân$31,968
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,510Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,834Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,957
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,435Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,161Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ ĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Nông nghiệp đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$70,487
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ$56,974Tiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$43,410Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$41,571Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$25,296Thạc sĩTiến sĩ
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Cử nhân
  • Khoa học đất

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân
  • Thú y

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề

Giáo dục13

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$76,468Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$58,826Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$58,369Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$48,458Thạc sĩ$58,257Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Trợ giảng

    Thạc sĩ
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát11

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,117Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$34,602
  • Khoa học dinh dưỡng

    Tiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Sinh học người

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$51,507Thạc sĩ$90,080Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$72,092
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,900Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$50,289Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$50,187Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$47,605Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,358Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$38,870Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Tiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$110,911
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$71,866Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$106,275Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$59,866Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$55,794Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Y khoa

    Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ6

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$33,142Thạc sĩ$45,933Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,657Thạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$37,432Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,566Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$73,112Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânTiến sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

249

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.