| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 87.644 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 65.790 $ |
| Ăn ở trong trường | 21.854 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 12.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1500 – 1570 |
| ACT 25–75% | 33 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.857 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 94.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 86.182 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.786 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 281 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 30/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Kinh tế học
Cử nhân$61,591Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$45,909Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$42,327Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$36,104Nhân học
Cử nhân$25,056Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Chứng chỉ ĐHCử nhânĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhảo cổ học
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhânXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn20
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$41,577Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$26,196Mỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩ$17,973Tiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Ba Tư
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19
Toán học
Cử nhân$57,896Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$21,744Thạc sĩ$53,915Bằng hành nghềHoá học
Cử nhân$14,152Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Tiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Thạc sĩ$88,254Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,886Thạc sĩ$87,242Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$73,913Thạc sĩKỹ thuật hệ thống
Cử nhân$73,035Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$68,716Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$54,980Kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ SĐHLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi13
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$73,735Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$65,467Tiến sĩBằng hành nghề$67,699Y khoa
Bằng hành nghề$57,989Y tế công cộng
Thạc sĩ$48,193Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Tiến sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrị liệu cơ thể
Chứng chỉ ĐHTrị liệu vận động và thân - tâm
Tiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Chương trình tổng quát11
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$36,903Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học hành vi
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học tính toán
Tiến sĩKinh tế và khoa học máy tính
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$108,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$90,605Kinh tế quản lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$88,712Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$83,311Thạc sĩ$77,331Chứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,582Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$47,010Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKế toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản trị nhân lực
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục4
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$89,930Thạc sĩ$99,768Tiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$92,604Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.