| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 46.289 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 32.037 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.252 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 81.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1060 – 1270 |
| ACT 25–75% | 23 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 15.587 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 58.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 53.493 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 12.766 $ |
Ngành đào tạo
127 ngành · 283 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$71,849Thạc sĩ$93,055Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$76,864Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$72,343Kỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$70,278Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$56,865Thạc sĩ$66,116Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$64,406Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ$50,536Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Thạc sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18
Toán học
Cử nhân$48,388Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$32,562Thạc sĩHoá học
Cử nhân$28,106Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,098Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩ$20,196Công nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,699Thạc sĩTiến sĩ$59,883Hành chính công
Cử nhân$29,693Thạc sĩ$55,405Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,309Chứng chỉ SĐH$46,107Tiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$43,205Chứng chỉ SĐH$40,281Công tác xã hội
Cử nhân$26,984Thạc sĩ$43,196Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$40,710Thạc sĩ$38,791Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$36,556Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$35,595Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhân$35,437Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Cử nhân$32,704Khoa học chính trị
Cử nhân$32,349Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNhân học
Cử nhân$28,921Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$26,902Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Tiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$23,061Thạc sĩ$41,730Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,218Thạc sĩ$29,429Tiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,658Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$25,007Lịch sử
Cử nhân$23,971Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$23,350Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$80,257Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$63,872Kế toán
Cử nhân$49,303Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$59,772Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$55,142Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$53,860Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,667Thạc sĩMarketing
Cử nhân$43,746Quản trị nhân lực
Cử nhân$43,409Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgành luật khác
Thạc sĩBằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânThuế
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi14
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,013Thạc sĩ$111,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềDược học
Thạc sĩTiến sĩ$109,713Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$54,221Thạc sĩ$99,273Trợ lý y khoa
Cử nhân$78,723Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$54,375Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,440Bằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$63,925Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$56,638Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHY khoa
Bằng hành nghề$55,813Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$27,898Thạc sĩ$52,734Tiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,521Chứng chỉ SĐH$78,840Tiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ$50,869Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$32,028Thạc sĩ$48,949Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$40,585Thạc sĩ$47,441Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$36,314Thạc sĩ$45,073Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$42,944Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát6
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$25,489Thạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHGiải quyết tranh chấp
Thạc sĩChứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Dịch vụ5
Dịch vụ tang lễ
Cử nhân$47,187Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩ$43,056Tiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,519Thạc sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$26,542Thạc sĩTiến sĩMay mặc và dệt may
Cử nhân$22,351
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$73,198Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
287
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.