Wayne State University

Detroit, MI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Wayne State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.289 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế32.037 $
Ăn ở trong trường14.252 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế81.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1060 – 1270
ACT 25–75%23 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học15.587
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm58.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học53.493 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ12.766 $

Ngành đào tạo

127 ngành · 283 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$71,849Thạc sĩ$93,055Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$76,864Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$72,343
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$70,278
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$56,865Thạc sĩ$66,116Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$64,406Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ$50,536Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Toán học

    Cử nhân$48,388Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$32,562Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$28,106Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,098Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ$20,196
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,699Thạc sĩTiến sĩ$59,883
  • Hành chính công

    Cử nhân$29,693Thạc sĩ$55,405Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,309Chứng chỉ SĐH$46,107Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$43,205Chứng chỉ SĐH$40,281
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,984Thạc sĩ$43,196Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$40,710Thạc sĩ$38,791Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$36,556Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$35,595Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,437Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,704
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,349Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nhân học

    Cử nhân$28,921Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$26,902Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$23,061Thạc sĩ$41,730Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,218Thạc sĩ$29,429Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,658Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$25,007
  • Lịch sử

    Cử nhân$23,971Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$23,350Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$80,257Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$63,872
  • Kế toán

    Cử nhân$49,303Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$59,772Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$55,142Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$53,860Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,667Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$43,746
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$43,409Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Thuế

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,013Thạc sĩ$111,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩ$109,713Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$54,221Thạc sĩ$99,273
  • Trợ lý y khoa

    Cử nhân$78,723Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$54,375Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,440Bằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$63,925Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$56,638Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$55,813
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$27,898Thạc sĩ$52,734Tiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,521Chứng chỉ SĐH$78,840Tiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ$50,869Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$32,028Thạc sĩ$48,949Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$40,585Thạc sĩ$47,441Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,314Thạc sĩ$45,073Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,944Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát6

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$25,489Thạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Giải quyết tranh chấp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ5

  • Dịch vụ tang lễ

    Cử nhân$47,187
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ$43,056Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,519Thạc sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$26,542Thạc sĩTiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$22,351

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$73,198Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

287

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.