| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 37.427 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.599 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.828 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 78.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1100 – 1270 |
| ACT 25–75% | 24 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 14.164 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 70.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 61.258 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 23.331 $ |
Ngành đào tạo
77 ngành · 133 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 26/77 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Công tác xã hội
Cử nhân$34,420Thạc sĩ$46,924Khoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,428Tâm lý học đại cương
Cử nhân$29,838Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânXã hội học
Cử nhânXuất bản
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn13
Âm nhạc
Cử nhân$36,810Thạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$35,949Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,267Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$32,015Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Thạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$68,346Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,978Y tế công cộng
Cử nhân$31,438Thạc sĩ$43,944Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$29,958Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhânChứng chỉ SĐHDược học
Cử nhânPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrị liệu vận động và thân - tâm
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$45,257Thạc sĩ$78,514Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$56,184Kinh tế quản lý
Cử nhân$53,396Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$53,367Bán hàng và bán lẻ
Cử nhân$43,954Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$54,814Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,292Thạc sĩ$51,131Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$43,057Thạc sĩ$51,096Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,655Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8
Toán học
Cử nhân$47,228Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,458Thạc sĩHoá học
Cử nhânHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhân
Chương trình tổng quát6
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,185Lão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu Holocaust
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$58,034Thạc sĩKhoa học thông tin
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ3
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$36,755Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$27,786Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2
Kỹ thuật y sinh
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.