| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 31.208 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 19.034 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.174 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 84.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.568 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 53.562 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.273 $ |
Ngành đào tạo
118 ngành · 236 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/118 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,068Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$27,099Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$25,235Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$20,324Thạc sĩ$24,931Chứng chỉ SĐHMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,911Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,760Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,695Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$22,541Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,508Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$18,708Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,069Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$69,454Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cử nhân$68,647Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$67,831Thạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,557Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$63,559Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,325Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$59,565Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$59,143Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$57,803Thạc sĩBảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cử nhân$51,618Khoa học và kỹ thuật giấy
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Cử nhânThạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânVận trù học
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$29,516Thạc sĩ$56,011Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,346Hành chính công
Thạc sĩ$56,452Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$33,334Thạc sĩ$42,568Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$31,707Thạc sĩ$40,545Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,894Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$35,184Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$30,882Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,081Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$26,690Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$49,945Thạc sĩ$77,392Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$43,409Thạc sĩ$63,708Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$43,500Thạc sĩ$55,217Marketing
Cử nhân$46,518Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$44,347Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$27,959Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânNgành luật khác
Cử nhânQuản lý viễn thông
Cử nhânQuản lý xây dựng
Thạc sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,022Thạc sĩ$53,258Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$40,756Thạc sĩ$51,448Chứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$47,854Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,409Thạc sĩ$47,417Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,525Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Khoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,192Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,671Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ SĐHToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$102,212Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$62,429Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$59,571Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,823Thạc sĩ$53,864Tiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,731Chứng chỉ SĐH$40,534Quản trị y tế
Cử nhân$32,204Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$19,207Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânY học bổ sung và thay thế
Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$32,776Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$32,250Địa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Tiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩ
Dịch vụ8
Vận tải hàng không
Cử nhân$43,255Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$29,743Thạc sĩ$38,700Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$33,123Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$32,073Thạc sĩChứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$31,775Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$66,118Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$49,118Quản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Độ khó của chương trình phổ thông
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.