Western Michigan University

Kalamazoo, MI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Western Michigan University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ31.208 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế19.034 $
Ăn ở trong trường12.174 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế84.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học12.568
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm57.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học53.562 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.273 $

Ngành đào tạo

118 ngành · 236 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/118 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$34,068
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$27,099Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$25,235Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$20,324Thạc sĩ$24,931Chứng chỉ SĐH
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,911
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$24,760
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,695Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,541
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,508
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$18,708Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,069Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$69,454Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cử nhân$68,647
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$67,831Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,557Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$63,559Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,325Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$59,565Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$59,143Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$57,803Thạc sĩ
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cử nhân$51,618
  • Khoa học và kỹ thuật giấy

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$29,516Thạc sĩ$56,011Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,346
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$56,452Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,334Thạc sĩ$42,568
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$31,707Thạc sĩ$40,545
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,894
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$35,184Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,882Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,081Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,690Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$49,945Thạc sĩ$77,392Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$43,409Thạc sĩ$63,708Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$43,500Thạc sĩ$55,217
  • Marketing

    Cử nhân$46,518
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$44,347
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$27,959
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Cử nhân
  • Quản lý viễn thông

    Cử nhân
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,022Thạc sĩ$53,258Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$40,756Thạc sĩ$51,448Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$47,854Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,409Thạc sĩ$47,417Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,525Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,192Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,671Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$102,212
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$62,429Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$59,571Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$24,823Thạc sĩ$53,864Tiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,731Chứng chỉ SĐH$40,534
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$32,204Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$19,207Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhân
  • Y học bổ sung và thay thế

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$32,776Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$32,250
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ

Dịch vụ8

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$43,255
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$29,743Thạc sĩ$38,700
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,123
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$32,073Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$31,775
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$66,118Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$49,118
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2023-2024

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.