| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 32.289 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 19.869 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.420 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 94.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 905 – 1240 |
| ACT 25–75% | 17 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.780 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 51.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 51.532 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 13.194 $ |
Ngành đào tạo
106 ngành · 216 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 41/106 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$29,708Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$29,061Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,287Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$27,487Chứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$24,387Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$16,757Điện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩMúa
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$63,979Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,455Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$63,405Thạc sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$59,222Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$54,772Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhân$39,986Thạc sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát11
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$33,552Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Thạc sĩLão khoa học
Cử nhânNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânToán học và khoa học máy tính
Cử nhânTương tác người - máy
Chứng chỉ ĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Hành chính công
Thạc sĩ$45,676Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,391Thạc sĩ$42,371Xã hội học
Cử nhân$33,174Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$31,854Thạc sĩTâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,371Thạc sĩBáo chí
Cử nhânKhoa học chính trị
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânThạc sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,790Thạc sĩ$77,993Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$56,847Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$47,084Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,097Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$42,878Quản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,997Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$32,997Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi10
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$108,992Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$50,805Thạc sĩTiến sĩ$102,365Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHTiến sĩ$68,718Bằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$53,227Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$50,397Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$50,397Tiến sĩBằng hành nghềQuản trị y tế
Cử nhân$34,580Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânNha khoa sau đại học
Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$65,470Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$47,594Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$46,773Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Cử nhân$38,814Thạc sĩ$43,568Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,179Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânChứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTrợ giảng
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Hoá học
Cử nhân$40,216Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$34,442Thạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩThống kê
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Dịch vụ6
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,140Thạc sĩ$40,690Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$35,274Thạc sĩ$38,698An ninh nội địa
Cử nhânKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTình báo và tác chiến thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHTruyền thông đồ hoạ
Chứng chỉ ĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.