Wright State University

Dayton, OH · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Wright State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ32.472 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế21.222 $
Ăn ở trong trường11.250 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế96.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học6.762
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm41.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học49.500 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.415 $

Ngành đào tạo

111 ngành · 242 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 41/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Lịch sử

    Cử nhân$25,782Thạc sĩ$28,926Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,359Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,383
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$16,879
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Tiếng và văn học Hy Lạp hiện đại

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$34,761Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$27,484Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hoá học

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$58,673
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$39,238Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$58,602Bằng hành nghề
  • Công tác xã hội

    Cao đẳngCử nhân$35,781Thạc sĩ$43,246
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,035Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cao đẳngCử nhân$31,836
  • Tội phạm học

    Cử nhân$31,290
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,320
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,673
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cao đẳngCử nhân$48,865Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$74,489
  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$37,783Thạc sĩ$65,879Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$47,347Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$43,565
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngCử nhân$40,871Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$40,439Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,261Chứng chỉ SĐH
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$63,461Thạc sĩ$79,258Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,849Thạc sĩ$78,245
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,567Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳng$42,445
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$40,591Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật sản xuất

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,408Thạc sĩ$100,600Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Tiến sĩ$56,560Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,402Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$35,484Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$31,881Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,855
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,560Thạc sĩ$43,425Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$38,612Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,751
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,036Thạc sĩ$37,064
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$29,715
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cao đẳngCử nhân$25,338
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Tiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,745Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ2

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$31,627
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,735Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Tiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.