| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 32.472 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 21.222 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.250 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 96.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 6.762 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 41.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 49.500 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.415 $ |
Ngành đào tạo
111 ngành · 242 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 41/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Lịch sử
Cử nhân$25,782Thạc sĩ$28,926Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,359Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,383Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$16,879Âm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHTiếng và văn học Hy Lạp hiện đại
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$34,761Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học đại cương
Cao đẳngCử nhân$27,484Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHHoá học
Cao đẳngCử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHToán học
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Hành chính công
Thạc sĩ$58,673Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$39,238Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$58,602Bằng hành nghềCông tác xã hội
Cao đẳngCử nhân$35,781Thạc sĩ$43,246Xã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,035Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cao đẳngCử nhân$31,836Tội phạm học
Cử nhân$31,290Khoa học chính trị
Cử nhân$30,320Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,673Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật13
Hệ thống thông tin quản lý
Cao đẳngCử nhân$48,865Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$74,489Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$37,783Thạc sĩ$65,879Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$47,347Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$43,565Kinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngCử nhân$40,871Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$40,439Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,261Chứng chỉ SĐHHỗ trợ vận hành kinh doanh
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ ĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$63,461Thạc sĩ$79,258Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,849Thạc sĩ$78,245Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$64,567Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳng$42,445Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$40,591Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Thạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,408Thạc sĩ$100,600Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềY khoa
Tiến sĩ$56,560Bằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,402Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$35,484Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$31,881Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,855Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,560Thạc sĩ$43,425Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$38,612Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,751Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,036Thạc sĩ$37,064Đo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩGiáo dục khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$29,715Nghiên cứu liên ngành khác
Cao đẳngCử nhân$25,338Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Tiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,745Thạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ2
Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$31,627Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,735Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Tiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.