Yale University

New Haven, CT · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Yale University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ87.150 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế67.250 $
Ăn ở trong trường19.900 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế3.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1470 – 1570
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học6.758
Tỉ lệ sinh viên quốc tế11.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học100.533 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ23.777 $

Ngành đào tạo

84 ngành · 190 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 27/84 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn26

  • Lịch sử

    Cử nhân$52,357Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$48,264Thạc sĩTiến sĩ
  • Thần học và mục vụ

    Thạc sĩ$41,037
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$37,910Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ$33,280Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩ$29,139
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$27,225Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ$26,661Tiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$20,839Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Kinh Thánh

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Tiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học và tôn giáo học đại cương

    Thạc sĩ
  • Truyền giáo học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$34,915Thạc sĩ$66,625Tiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$30,534Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ$65,632
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$64,046Tiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Kinh tế học

    Cử nhân$87,166Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$69,045Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$57,333Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$41,892Tiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$53,864
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học hành vi

    Thạc sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Thạc sĩ$95,157Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$132,023
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$115,929
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$88,985
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$75,393Tiến sĩ
  • Y khoa

    Tiến sĩ$64,834Bằng hành nghề
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Tiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật4

  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$150,882Tiến sĩ
  • Luật

    Tiến sĩ$76,705Bằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$133,998Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ$59,489Tiến sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

489

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$83,878

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.