Chiba University
千葉大学
- Tỉnh / thành
- Chiba
- Loại hình
- —
- Thành lập
- 1949
- Số ngành
- 28
Ngành học và học phí
| Ngành / khoa | Bậc | Chỉ tiêu | Học phí / năm | Phí nhập học |
|---|---|---|---|---|
| 総合国際学位プログラム | — | 10 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 情報・データサイエンス学府(博士後期) | Tiến sĩ | 20 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 情報・データサイエンス学部 | Cử nhân | 200 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 教育学研究科(専門職学位) | Chuyên ngành nghề | 40 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 専門法務研究科(専門職学位) | Chuyên ngành nghề | 120 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 医学薬学府(4年博士) | Tiến sĩ | 592 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 人文公共学府(博士後期) | Tiến sĩ | 45 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 融合理工学府(博士後期) | Tiến sĩ | 261 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 薬学部薬学科(修業年限6年) | Cử nhân | 300 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 医学薬学府(後期3年博士) | Tiến sĩ | 45 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 看護学研究科(博士後期) | Tiến sĩ | 45 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 医学部 | Cử nhân | 702 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 園芸学研究科(博士後期) | Tiến sĩ | 84 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 人文公共学府(博士前期) | Tiến sĩ | 86 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 融合理工学府(博士前期) | Tiến sĩ | 1.288 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 看護学研究科(博士前期) | Tiến sĩ | 80 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 園芸学研究科(博士前期) | Tiến sĩ | 250 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 教育学部 | Cử nhân | 1.540 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 教育学研究科(修士) | Thạc sĩ | 118 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 医学薬学府(修士) | Thạc sĩ | 154 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 看護学部 | Cử nhân | 320 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 薬学部薬科学科(修業年限4年) | Cử nhân | 160 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 園芸学部 | Cử nhân | 760 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 工学部 | Cử nhân | 2.440 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 理学部 | Cử nhân | 800 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 法政経学部 | Cử nhân | 1.460 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 国際教養学部 | Cử nhân | 360 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 文学部 | Cử nhân | 700 | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
Tiêu chí xét tuyển theo khoa
総合国際学位プログラム
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
情報・データサイエンス学府(博士後期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
情報・データサイエンス学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 編入学, その他 ※, 留学生
教育学研究科(専門職学位)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
専門法務研究科(専門職学位)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
医学薬学府(4年博士)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
人文公共学府(博士後期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
融合理工学府(博士後期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
薬学部薬学科(修業年限6年)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
医学薬学府(後期3年博士)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
看護学研究科(博士後期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
医学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
園芸学研究科(博士後期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
人文公共学府(博士前期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
融合理工学府(博士前期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
看護学研究科(博士前期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
園芸学研究科(博士前期)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
教育学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 留学生
教育学研究科(修士)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
医学薬学府(修士)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.ac.jp/exam/daigakuin/adpolicy.html) リンク先から確認願います。
看護学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 留学生
薬学部薬科学科(修業年限4年)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 留学生
園芸学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), その他 ※, 留学生
工学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 編入学, その他 ※, 留学生
理学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), その他 ※, 留学生
法政経学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 留学生
国際教養学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO)
文学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.chiba-u.jp/exam/gakubu/adpolicy.html) リンク先から確認願います。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 編入学, その他 ※, 留学生
Học bổng có thể dùng cho trường này
Những học bổng dưới đây do chính phủ Nhật Bản cấp, không phải của riêng trường này. Bạn xin học bổng ở cơ quan cấp — thường qua Đại sứ quán — chứ không xin ở phòng tuyển sinh của trường, và ở một số chương trình chính cơ quan cấp mới là bên quyết định bạn học trường nào.