Fukui Prefectural University
福井県立大学
- Tỉnh / thành
- Fukui
- Loại hình
- —
- Thành lập
- 1992
- Số ngành
- 11
Ngành học và học phí
| Ngành / khoa | Bậc | Chỉ tiêu | Học phí / năm | Phí nhập học |
|---|---|---|---|---|
| 恐竜学部 | Cử nhân | 120 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 健康生活科学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 9 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 生物資源学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 24 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 経済・経営学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 12 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 生物資源学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | 48 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 経済・経営学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | 48 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 看護福祉学研究科(修士課程) | Thạc sĩ | 32 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 看護福祉学部 | Cử nhân | 320 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 海洋生物資源学部 | Cử nhân | 320 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 生物資源学部 | Cử nhân | 320 | ¥535,800 | ¥188,000 |
| 経済学部 | Cử nhân | 800 | ¥535,800 | ¥188,000 |
Tiêu chí xét tuyển theo khoa
恐竜学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#a5) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, その他 ※, 留学生
健康生活科学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c4) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
生物資源学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c2) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
経済・経営学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c1) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
生物資源学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c2) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
経済・経営学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c1) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
看護福祉学研究科(修士課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#c3) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
看護福祉学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#a4) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, その他 ※, 留学生
海洋生物資源学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#a3) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 編入学, その他 ※, 留学生
生物資源学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#a2) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 編入学, その他 ※, 留学生
経済学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.fpu.ac.jp/about/goal.html#a1) 詳細はホームページでご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 編入学, その他 ※, 留学生
Học bổng có thể dùng cho trường này
Những học bổng dưới đây do chính phủ Nhật Bản cấp, không phải của riêng trường này. Bạn xin học bổng ở cơ quan cấp — thường qua Đại sứ quán — chứ không xin ở phòng tuyển sinh của trường, và ở một số chương trình chính cơ quan cấp mới là bên quyết định bạn học trường nào.