Wakayama University
和歌山大学
- Tỉnh / thành
- Wakayama
- Loại hình
- —
- Thành lập
- 1949
- Số ngành
- 13
Ngành học và học phí
| Ngành / khoa | Bậc | Chỉ tiêu | Học phí / năm | Phí nhập học |
|---|---|---|---|---|
| 社会インフォマティクス学環 | — | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 聴講生・研究生等 | — | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 観光学研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学部(教員養成) | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 経済学研究科(修士課程) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 経済学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
Tiêu chí xét tuyển theo khoa
社会インフォマティクス学環
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/socinfo.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦)
聴講生・研究生等
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー)
観光学研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/professional-admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 留学生
教育学研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/edu/admission/graduate/post.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
システム工学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/sys/grad_sys/admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
観光学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/phd-admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
システム工学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/sys/grad_sys/admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, その他 ※, 留学生
観光学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/graduateschool-admission/) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
教育学部(教員養成)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/edu.html) 大学HPにてご確認下さい。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦)
システム工学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/sys.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 編入学, 留学生
観光学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/tou.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 留学生
経済学研究科(修士課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/eco/admission/graduate/graduateschool-eco-admission.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
経済学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/eco.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 編入学, 留学生