Wakayama University
和歌山大学
- Tỉnh / thành
- Wakayama
- Loại hình
- —
- Thành lập
- 1949
- Số ngành
- 13
Điều kiện dành cho sinh viên quốc tế
Đọc từ 要項 tuyển sinh diện 外国人留学生 do chính trường công bố.
- EJU (日本留学試験)Kỳ thi du học Nhật Bản — tiếng Nhật và các môn học
- TOEFLTiếng Anh
Mức điểm theo từng khoa
| Khoa | EJU tiếng Nhật | EJU tổng hợp | EJU toán | EJU khoa học |
|---|---|---|---|---|
| 経済学部 | Bắt buộc | Bắt buộc | Bắt buộc | — |
| システム工学部 | Bắt buộc | — | Bắt buộc | Bắt buộc |
| 観光学部 | Bắt buộc | — | Bắt buộc | — |
“—” là khoa đó không yêu cầu kỳ thi này, đúng như bảng trong 要項.
Trích đoạn trong tài liệu
和歌山大学私費外国人留学生選抜 ※ 私費外国人留学生選抜はインターネット出願です。 出願資格 ································································· 6 【注意】TOEFL Test のスコア提出等について ···························· 8 私費外国人留学生選抜に関する問合せ先 ····································· 29 ⑻私費外国人留学生選抜では、諸外国での学びを通して得た基礎的な知識と日本に留学するにあたって なされた学びの成果を日本留学試験と出願書類により評価する。あわせて日本語の運用能力を面接に ⑸私費外国人留学生選抜では、日本に留学するためになされた学びの成果を日本留学試験、出願書類、 ⑹私費外国人留学生選抜では、入学後の学修に必要な理解力・論理的思考力・判断力・表現力に加え、 用能力を日本留学試験、出願書類、面接により総合的に評価し、入学者を選抜する。 出願資格 3.独立行政法人日本学生支援機構が実施する日本留学試験を受験した者で、出願する学部の指定する
Ngành học và học phí
| Ngành / khoa | Bậc | Chỉ tiêu | Học phí / năm | Phí nhập học |
|---|---|---|---|---|
| 社会インフォマティクス学環 | — | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 聴講生・研究生等 | — | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| 観光学研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学部(教員養成) | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| システム工学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 観光学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 経済学研究科(修士課程) | Thạc sĩ | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 経済学部 | Cử nhân | Chưa có dữ liệu | ¥535,800 | ¥282,000 |
Tiêu chí xét tuyển theo khoa
社会インフォマティクス学環
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/socinfo.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦)
聴講生・研究生等
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー)
観光学研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/professional-admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 留学生
教育学研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/edu/admission/graduate/post.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
システム工学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/sys/grad_sys/admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般
観光学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/phd-admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
システム工学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/sys/grad_sys/admission/index.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, その他 ※, 留学生
観光学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/tourism/graduate_college/graduate-school_admission1/graduateschool-admission/) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
教育学部(教員養成)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/edu.html) 大学HPにてご確認下さい。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦)
システム工学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/sys.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 編入学, 留学生
観光学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/tou.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 留学生
経済学研究科(修士課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/eco/admission/graduate/graduateschool-eco-admission.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
経済学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.wakayama-u.ac.jp/admission/admission-policy/eco.html) 大学HPにてご確認ください。 Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 編入学, 留学生
Học bổng có thể dùng cho trường này
Những học bổng dưới đây do chính phủ Nhật Bản cấp, không phải của riêng trường này. Bạn xin học bổng ở cơ quan cấp — thường qua Đại sứ quán — chứ không xin ở phòng tuyển sinh của trường, và ở một số chương trình chính cơ quan cấp mới là bên quyết định bạn học trường nào.