Yamaguchi University
山口大学
- Tỉnh / thành
- Yamaguchi
- Loại hình
- —
- Thành lập
- 1894
- Số ngành
- 22
Điều kiện dành cho sinh viên quốc tế
Đọc từ 要項 tuyển sinh diện 外国人留学生 do chính trường công bố.
- EJU (日本留学試験)Kỳ thi du học Nhật Bản — tiếng Nhật và các môn học
- TOEFLTiếng Anh
- TOEFL iBT
- 40 trở lên
- TOEIC
- 400 trở lên
Mức điểm theo từng khoa
| Khoa | EJU tiếng Nhật | EJU tổng hợp |
|---|---|---|
| 経済学部 | Bắt buộc | Bắt buộc |
| 応用化学科 | Bắt buộc | — |
| 知能情報工学科 | Bắt buộc | — |
| 循環環境工学科 | Bắt buộc | — |
“—” là khoa đó không yêu cầu kỳ thi này, đúng như bảng trong 要項.
Trích đoạn trong tài liệu
私費外国人留学生入試 学生募集要項 第2 出願資格 ………………………………………………………………………………………………… 4 援機構が実施する「日本留学試験」及び「TOEIC」又は「TOEFL」を受験した者 「日本留学試験」について,利用できるスコアは,2023年11月又は2024年6月のいずれかに受験し また,「TOEIC」及び「TOEFL」について,利用できるスコアは,2022年8月31日以降に受験し, 「TOEIC」については400点以上の者,「TOEFL」についてはiBT40点以上の者とします。 出願資格等について不明な点がある場合は,出願前なるべく早い時期に 「日本留学試験」の成績通知書の写し及び「TOEIC」又は「TOEFL」のスコア認定証の写し 「日本留学試験」の成績通知書の写しが提出できない場合には,独立行政法人日本学生支援機 「日本留学試験」のスコアは2023年11月又は2024年6月のいずれかに受験したものとしま 成 績 通 知 書 「TOEIC」及び,「TOEFL」のスコアは2022年8月31日以降に受験したもの(出願時にスコ また,「TOEFL」のスコア認定証の写しは,郵送版の「Test Taker Score Report」の写しのみ
Ngành học và học phí
| Ngành / khoa | Bậc | Chỉ tiêu | Học phí / năm | Phí nhập học |
|---|---|---|---|---|
| ひと・まち未来共創学環 | — | 40 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 人間社会科学研究科(修士課程) | Thạc sĩ | 41 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 創成科学研究科(修士課程) | Thạc sĩ | 12 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | 56 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 技術経営研究科(専門職学位課程) | Chuyên ngành nghề | 30 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 医学系研究科(博士課程(一貫)) | Tiến sĩ | 132 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 共同獣医学研究科(博士課程(一貫)) | Tiến sĩ | 24 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 創成科学研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 132 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 医学系研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 15 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 医学部(医学科) | Cử nhân | 698 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 共同獣医学部 | Cử nhân | 180 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 東アジア研究科(博士課程(後期)) | Tiến sĩ | 30 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 創成科学研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | 880 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 医学系研究科(博士課程(前期)) | Thạc sĩ | 24 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 国際総合科学部 | Cử nhân | 400 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 教育学部(教員養成) | Cử nhân | 695 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 医学部(保健学科) | Cử nhân | 480 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 農学部 | Cử nhân | 400 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 工学部 | Cử nhân | 2.160 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 理学部 | Cử nhân | 880 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 経済学部 | Cử nhân | 1.360 | ¥535,800 | ¥282,000 |
| 人文学部 | Cử nhân | 740 | ¥535,800 | ¥282,000 |
Tiêu chí xét tuyển theo khoa
ひと・まち未来共創学環
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦)
人間社会科学研究科(修士課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/hes/gaiyou/ap/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 留学生
創成科学研究科(修士課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/gsti/info/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, その他 ※
教育学研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/gedu/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般
技術経営研究科(専門職学位課程)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://mot.yamaguchi-u.ac.jp/mission.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 留学生
医学系研究科(博士課程(一貫))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/med/graduate_school/admission/policy/) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
共同獣医学研究科(博士課程(一貫))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (http://www.vet.yamaguchi-u.ac.jp/laboratory/gsvm/policy.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般
創成科学研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/gsti/info/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 留学生
医学系研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/med/graduate_school/admission/policy/) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
医学部(医学科)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 編入学, 留学生
共同獣医学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
東アジア研究科(博士課程(後期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/geast/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, その他 ※, 留学生
創成科学研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/gsti/info/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 社会人, 留学生
医学系研究科(博士課程(前期))
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/med/graduate_school/admission/policy/) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 社会人, 留学生
国際総合科学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO)
教育学部(教員養成)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 留学生
医学部(保健学科)
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 社会人, 留学生
農学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 学校推薦型(旧区分名:推薦), 帰国生徒, 留学生
工学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 編入学, 留学生
理学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
経済学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
人文学部
入学者受入方針(アドミッション・ポリシー) 大学ホームページで確認する (https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html) アドミッション・ポリシーについては、下記のリンク(URL)を御覧ください。 https://www.yamaguchi-u.ac.jp/nyushi/admissionpolicy/index.html Phương thức tuyển sinh: 一般, 総合型(旧区分名:AO), 学校推薦型(旧区分名:推薦), 留学生
Học bổng có thể dùng cho trường này
Những học bổng dưới đây do chính phủ Nhật Bản cấp, không phải của riêng trường này. Bạn xin học bổng ở cơ quan cấp — thường qua Đại sứ quán — chứ không xin ở phòng tuyển sinh của trường, và ở một số chương trình chính cơ quan cấp mới là bên quyết định bạn học trường nào.