adapted

adj/əˈdæptɪd/
  1. 1.

    được chuyển thể

    Having been subject to an alteration or change to fit a different circumstance or medium.

    Trong tiếng Việt, từ 'được chuyển thể' thường đi kèm với giới từ 'từ' để chỉ nguồn gốc của tác phẩm gốc.

    • That movie was an adapted novel.
    • This movie was adapted from a famous novel.Bộ phim này được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.