ago

prep/əˈɡəʊ//əˈɡoʊ/
  1. 1.

    trước, trước đây

    Before now, before the present time

    Học sinh hay viết 'trước mười năm' theo cấu trúc tiếng Anh; đúng phải là 'mười năm trước'.

    Trong tiếng Việt, từ chỉ thời gian luôn đứng trước từ 'trước', khác với tiếng Anh là 'ago' đứng sau khoảng thời gian.

    • I got married ten years ago.
    • When they first met in 2000, my dad told my mom how he had gotten the money. The story begins 20 years ago.

ago

adj/əˈɡəʊ//əˈɡoʊ/
  1. 1.

    đã qua

    Gone; gone by; gone away; passed; passed away.

    Từ này mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương, không dùng trong giao tiếp hằng ngày.

    • in days ago / in days agone
    • Those days have gone by.Những ngày tháng đó đã qua rồi.
  2. 2.

    đã chết

    Nearly gone; dead. (used in Devonshire at the turn of the 19th century)

    Đây là một từ cổ trong tiếng Anh, hiện nay không còn được sử dụng trong giao tiếp thông thường.

    • Woe the day—she is agone!
    • Woe the day—she is agone!Than ôi, nàng đã chết rồi!